IDENTIFY

/aɪˈdɛntɪfaɪ/ - verb Definition: 1. đồng nhất, xác định sự đồng nhất; 2. xác minh nhân thân; 3. xác định tính chân thực, nhận dạ...

Continue reading

IDENTIFIER

/aɪˈdɛntɪfaɪə/ - noun Definition: 1. người nhận dạng, người nhận mặt; 2. người đã nhận ra đồ vật, người đã nhận ra nhân thân. ...

Continue reading

identified victim

/aɪˈdɛntɪˌfaɪd ˈvɪktɪm/ - Phrase Definition: nạn nhân đã được nhận dạng. A more thorough explanation: An "identified victim" ...

Continue reading

identified suspect

/aɪˈdɛntɪˌfaɪd ˈsʌsˌpɛkt/ - Phrase Definition: người bị tình nghi đã được nhận dạng. A more thorough explanation: An "identif...

Continue reading

IDENTIFIED

/aɪˈdɛntɪfaɪd/ - adj Definition: đã được đồng nhất, đã được nhận ra, đã được xác minh, đã được nhận dạng. A more thorough exp...

Continue reading