IGNORANT

/ˈɪɡnərənt/ - noun Definition: không biết, không am hiểu, sự nhầm lẫn, sự ngu dốt. A more thorough explanation: "Ignorant" in...

Continue reading

ignorance of law

/ɪɡˈnɔrəns ʌv lɔː/ - Phrase Definition: không hiểu biết luật pháp, sai lầm về pháp lý. A more thorough explanation: "Ignoranc...

Continue reading

IGNORANCE

/ˈɪɡnərəns/ - noun Definition: không biết, không am hiểu, sự nhầm lẫn, sự ngu dốt. A more thorough explanation: Ignorance is ...

Continue reading

IGNORAMUS

/ˌɪɡnəˈreɪməs/ - noun Definition: "chúng tội không biết rõ" (cách thức kết luận của hội đồng xét xử về trường hợp không có đủ că...

Continue reading

identity theft

/aɪˈdɛntəti θɛft/ - Phrase Definition: việc sử dụng thông tin cá nhân của người khác mà không được sự cho phép để lợi dụng hoặc ...

Continue reading

identity parade

/aɪˈdɛntəti pəˈreɪd/ - Phrase Definition: buổi trình diễn nhận dạng đối tượng trong pháp lý. A more thorough explanation: a g...

Continue reading