GIFT

/ɡɪft/ - noun/verb Definition: 1. quà tặng, quà biếu; 2. di tặng, biếu, cho; 3. năng khiếu. A more thorough explanation: In l...

Continue reading

gibbet law

/ˈgɪbɪt lɔː/ - Phrase Definition: luật tự xử. A more thorough explanation: "Gibbet law" refers to a historical legal concept ...

Continue reading

ghetto riot

/ˈɡɛtəʊ raɪət/ - Phrase Definition: lộn xộn ở khu nhà ổ chuột. A more thorough explanation: A "ghetto riot" refers to a viole...

Continue reading

get-out clause

/ˈɡɛt aʊt klɔz/ - Phrase Definition: Điều khoản thoát khỏi trách nhiệm hoặc cam kết. A more thorough explanation: a contract ...

Continue reading

GERRYMANDERING

/ˈʤɛrɪmændərɪŋ/ - noun/verb Definition: 1. việc sắp xếp gian lận khu vực bầu cử sao cho có lợi một đảng; 2. thao túng các sự việ...

Continue reading

GERRYMANDER

/ˈʤɛrɪmændə/ - Verb Definition: 1. sắp xếp gian lận các khu vực bầu cử để đảm bảo kết quả có lợi cho một đảng, sự sắp đặt gian l...

Continue reading

GERMANENESS

/ʤɜːˈmeɪnəs/ - Noun Definition: 1. quan hệ họ hàng gần; 2. mối liên hệ chặt chẽ; 3. tính thích đáng, tính thích hợp. A more t...

Continue reading

GERMANE

/ʤɜːˈmeɪn/ - Adjective Definition: 1. có quan hệ họ hàng gần; 2. có liên hệ chặt chẽ; 3. thích đáng, tính thích hợp. A more t...

Continue reading

GENUINENESS

/ˈʤɛnjuɪnəs/ - Noun Definition: tính chất chân thật, tính chất chân chính, tính chất đúng đắn. A more thorough explanation: G...

Continue reading