14 Th9 GIFT /ɡɪft/ - noun/verb Definition: 1. quà tặng, quà biếu; 2. di tặng, biếu, cho; 3. năng khiếu. A more thorough explanation: In l... Continue reading
14 Th9 gibbet law /ˈgɪbɪt lɔː/ - Phrase Definition: luật tự xử. A more thorough explanation: "Gibbet law" refers to a historical legal concept ... Continue reading
14 Th9 ghetto riot /ˈɡɛtəʊ raɪət/ - Phrase Definition: lộn xộn ở khu nhà ổ chuột. A more thorough explanation: A "ghetto riot" refers to a viole... Continue reading
14 Th9 get-out clause /ˈɡɛt aʊt klɔz/ - Phrase Definition: Điều khoản thoát khỏi trách nhiệm hoặc cam kết. A more thorough explanation: a contract ... Continue reading
14 Th9 GERRYMANDERING /ˈʤɛrɪmændərɪŋ/ - noun/verb Definition: 1. việc sắp xếp gian lận khu vực bầu cử sao cho có lợi một đảng; 2. thao túng các sự việ... Continue reading
14 Th9 GERRYMANDER /ˈʤɛrɪmændə/ - Verb Definition: 1. sắp xếp gian lận các khu vực bầu cử để đảm bảo kết quả có lợi cho một đảng, sự sắp đặt gian l... Continue reading
14 Th9 GERMANENESS /ʤɜːˈmeɪnəs/ - Noun Definition: 1. quan hệ họ hàng gần; 2. mối liên hệ chặt chẽ; 3. tính thích đáng, tính thích hợp. A more t... Continue reading
14 Th9 GERMANE /ʤɜːˈmeɪn/ - Adjective Definition: 1. có quan hệ họ hàng gần; 2. có liên hệ chặt chẽ; 3. thích đáng, tính thích hợp. A more t... Continue reading
14 Th9 geographical indication /dʒiːəˈɡræfɪkəl ɪndɪˈkeɪʃən/ - Phrase Definition: chỉ dẫn địa lý A more thorough explanation: a name or symbol used to identi... Continue reading
14 Th9 GENUINENESS /ˈʤɛnjuɪnəs/ - Noun Definition: tính chất chân thật, tính chất chân chính, tính chất đúng đắn. A more thorough explanation: G... Continue reading