14 Th9 government bill /ˈɡʌvərmənt bɪl/ - Phrase Definition: dự luật chính phủ trình. A more thorough explanation: A government bill is a proposed p... Continue reading
14 Th9 government agency /ˈɡʌvənmənt ˈeɪdʒənsi/ - Phrase Definition: Cơ quan chính phủ. A more thorough explanation: a department, authority, administ... Continue reading
14 Th9 government accountability /ˈɡʌvərnˌmɛnt əˌkaʊntəˈbɪləti/ - Phrase Definition: trách nhiệm báo cáo của chính phủ. A more thorough explanation: Governmen... Continue reading
14 Th9 GOVERNMENT /ˈɡʌvənmənt/ - Noun Definition: 1. việc quản lý, việc cai trị, việc lãnh đạo, việc điều khiển; 2. quyền lực của nhà nước; 3. tổ ... Continue reading
14 Th9 governing law /ˈɡʌvərnɪŋ lɔː/ - Phrase Definition: Luật áp dụng A more thorough explanation: a contract clause that says which party's lega... Continue reading
14 Th9 governing body /ˈɡʌvərnɪŋ ˈbɒdi/ - Phrase Definition: cơ quan lãnh đạo, cơ quan quản trị. A more thorough explanation: The term "governing b... Continue reading
14 Th9 governed /ˈɡʌvərnd/ - Adjective Definition: được quy định hoặc điều chỉnh bởi pháp luật. A more thorough explanation: controlled by ... Continue reading
14 Th9 GOVERNANCE /ˈɡʌvənəns/ - Noun Definition: 1. việc quản lý, việc cai trị, việc lãnh đạo, quyền lực; 2. tình trạng lệ thuộc. A more thorou... Continue reading
14 Th9 GOVERN /ˈɡʌvən/ - Verb Definition: 1. cai trị, cai quản, quản lý; 2. lãnh đạo, chỉ đạo; 3. chi phối, khống chế, quy định; 4. được xem l... Continue reading
14 Th9 GOODWILL /ˈɡʊdˈwɪl/ - Noun Definition: 1. thiện chí; 2. sự tín nhiệm, uy tín, danh tiếng; 3. tài sản vô hình, sở hữu phi vật thể của công... Continue reading