government bill

/ˈɡʌvərmənt bɪl/ - Phrase Definition: dự luật chính phủ trình. A more thorough explanation: A government bill is a proposed p...

Continue reading

GOVERNMENT

/ˈɡʌvənmənt/ - Noun Definition: 1. việc quản lý, việc cai trị, việc lãnh đạo, việc điều khiển; 2. quyền lực của nhà nước; 3. tổ ...

Continue reading

governing law

/ˈɡʌvərnɪŋ lɔː/ - Phrase Definition: Luật áp dụng A more thorough explanation: a contract clause that says which party's lega...

Continue reading

governing body

/ˈɡʌvərnɪŋ ˈbɒdi/ - Phrase Definition: cơ quan lãnh đạo, cơ quan quản trị. A more thorough explanation: The term "governing b...

Continue reading

governed

/ˈɡʌvərnd/ - Adjective Definition: được quy định hoặc điều chỉnh bởi pháp luật. A more thorough explanation: controlled by ...

Continue reading

GOVERNANCE

/ˈɡʌvənəns/ - Noun Definition: 1. việc quản lý, việc cai trị, việc lãnh đạo, quyền lực; 2. tình trạng lệ thuộc. A more thorou...

Continue reading

GOVERN

/ˈɡʌvən/ - Verb Definition: 1. cai trị, cai quản, quản lý; 2. lãnh đạo, chỉ đạo; 3. chi phối, khống chế, quy định; 4. được xem l...

Continue reading

GOODWILL

/ˈɡʊdˈwɪl/ - Noun Definition: 1. thiện chí; 2. sự tín nhiệm, uy tín, danh tiếng; 3. tài sản vô hình, sở hữu phi vật thể của công...

Continue reading