grace period

/greɪs ˈpɪriəd/ - Phrase Definition: Thời gian ân hạn. A more thorough explanation: time allowed for remedying a default with...

Continue reading

GRACE

/ɡreɪs/ - Noun Definition: 1. ân huệ, sự ưu đãi, sự chiếu cố; 2. việc cho phép; 3. việc gia hạn; 4. sự ân xá, đại xá; 5. ngài, đ...

Continue reading

GOVERNOR

/ˈɡʌvənə/ - Noun Definition: 1. nhà cầm quyền; 2. thống đốc, tổng đốc, thủ hiến; 3. chỉ huy trưởng (pháo đài), trưởng trại giam;...

Continue reading

governmental rule

/ɡəˈvɜːnməntəl ruːl/ - Phrase Definition: quy định hay nghị định của chính phủ. A more thorough explanation: Governmental rul...

Continue reading

governmental action

/gʌvərˈmɛntəl ˈækʃən/ - Phrase Definition: 1. biện pháp của chính phủ; 2. vụ kiện hay truy tố do cơ quan nhà nước phát đơn. A...

Continue reading