incompetent witness

/ɪnˈkɑmpɪtənt ˈwɪtnəs/ - Phrase Definition: 1. người không đủ khả năng làm nhân chứng; 2. chứng cứ không thể chấp nhận được. ...

Continue reading

INCOMPETENT

/ɪnˈkɒmpɪtənt/ - Adjective Definition: không có thẩm quyền, không có quyền, bất tài, không có khả năng, không có năng lực pháp l...

Continue reading

INCOMPETENCY

/ɪnkɒmpɪtənt/ - Adjective Definition: xch INCOMPETENCE A more thorough explanation: In legal terms, incompetency refers to a ...

Continue reading

INCOMPETENCE

/ɪnˈkɒmpɪtəns/ - Adjective Definition: không có thẩm quyền, không có quyền, bất tài, không có khả năng, không có năng lực pháp l...

Continue reading

incompatible

/ɪnˈkəmpətəbəl/ - Adjective Definition: Không tương thích. A more thorough explanation: ideas, systems, machines or people et...

Continue reading

INCOMMUNICADO

/ˌɪnkəˌmjuːnɪˈkɑːdəʊ/ - Verb Definition: giam cách ly, giam giữ không cho tiếp xúc với người thân hay luật sư bào chữa. A mor...

Continue reading

incoming tenant

/ɪnˈkʌmɪŋ ˈtɛnənt/ - Phrase Definition: người thuê sẽ thực hiện quyền chiếm hữu. A more thorough explanation: An "incoming te...

Continue reading