14 Th9 incompetent witness /ɪnˈkɑmpɪtənt ˈwɪtnəs/ - Phrase Definition: 1. người không đủ khả năng làm nhân chứng; 2. chứng cứ không thể chấp nhận được. ... Continue reading
14 Th9 INCOMPETENT /ɪnˈkɒmpɪtənt/ - Adjective Definition: không có thẩm quyền, không có quyền, bất tài, không có khả năng, không có năng lực pháp l... Continue reading
14 Th9 INCOMPETENCY /ɪnkɒmpɪtənt/ - Adjective Definition: xch INCOMPETENCE A more thorough explanation: In legal terms, incompetency refers to a ... Continue reading
14 Th9 incompetence through interest /ɪnˈkɑmpɪtəns θruː ˈɪntrəst/ - Phrase Definition: không thể chấp nhận nhân chứng vì họ có liên quan đến vụ án. A more thoroug... Continue reading
14 Th9 incompetence of witness /ɪnˈkɑmpɪtəns ʌv ˈwɪtnəs/ - Phrase Definition: không có quyền làm nhân chứng (của vụ án). A more thorough explanation: "Incom... Continue reading
14 Th9 INCOMPETENCE /ɪnˈkɒmpɪtəns/ - Adjective Definition: không có thẩm quyền, không có quyền, bất tài, không có khả năng, không có năng lực pháp l... Continue reading
14 Th9 incompatible /ɪnˈkəmpətəbəl/ - Adjective Definition: Không tương thích. A more thorough explanation: ideas, systems, machines or people et... Continue reading
14 Th9 INCOMMUNICADO /ˌɪnkəˌmjuːnɪˈkɑːdəʊ/ - Verb Definition: giam cách ly, giam giữ không cho tiếp xúc với người thân hay luật sư bào chữa. A mor... Continue reading
14 Th9 incoming tenant /ɪnˈkʌmɪŋ ˈtɛnənt/ - Phrase Definition: người thuê sẽ thực hiện quyền chiếm hữu. A more thorough explanation: An "incoming te... Continue reading
14 Th9 income tax sentence /ˈɪnkʌm tæks ˈsɛntəns/ - Phrase Definition: bản án về tội trốn thuế thu nhập. A more thorough explanation: Income tax is a ta... Continue reading