incorporeal

/ɪnˈkɔːrpiəriəl/ - Adjective Definition: Không vật chất, không hữu hình. A more thorough explanation: not existing physically...

Continue reading

INCORPORATED

/ɪnkɔːʳpəreɪtɪd/ - Adjective Definition: 1. có tư cách pháp nhân, là pháp nhân; 2. đã được đưa vào, đã được thể hiện trong. A...

Continue reading

INCORPORATE

/ɪnkɔːʳpəreɪt/ - Verb Definition: 1. đưa vào, thể hiện trong, kết hợp vào; 2. trao tư cách pháp nhân, trao quy chế công ty. A...

Continue reading