14 Th9 incorporeal hereditament /ɪnˌkɔrˈpɔriəl ˌhɛrɪˈdɪtəmənt/ - Phrase Definition: vật quyền được thừa kế đối với tài sản phi vật chất (quyền địa dịch). A m... Continue reading
14 Th9 incorporeal /ɪnˈkɔːrpiəriəl/ - Adjective Definition: Không vật chất, không hữu hình. A more thorough explanation: not existing physically... Continue reading
14 Th9 incorporation by reference /ɪnˌkɔːrpəˈreɪʃən baɪ ˈrefrəns/ - Phrase Definition: thể hiện qua việc viện dẫn (chứ không dẫn ra văn bản của tài liệu được nêu)... Continue reading
14 Th9 incorporated statute /ɪnˈkɔːrpəˌreɪtɪd ˈstætʃuːt/ - Phrase Definition: quy chế đã được thể hiện. A more thorough explanation: An incorporated stat... Continue reading
14 Th9 incorporated federal law /ɪnˈkɔːrpəˌreɪtɪd ˈfɛdərəl lɔː/ - Phrase Definition: Luật liên bang được thành lập A more thorough explanation: having been m... Continue reading
14 Th9 incorporated by royal charter /ɪnˈkɔːrpəˌreɪtɪd baɪ ˈrɔɪəl ˈʧɑːrtər/ - Phrase Definition: được thành lập theo giấy phép của hoàng gia. A more thorough expl... Continue reading
14 Th9 incorporated by an act of parliament /ɪnˈkɔːrpəreɪtɪd baɪ ən ækt əv ˈpɑːrləmənt/ - Phrase Definition: được thành lập bằng luật của quốc hội. A more thorough expla... Continue reading
14 Th9 INCORPORATED /ɪnkɔːʳpəreɪtɪd/ - Adjective Definition: 1. có tư cách pháp nhân, là pháp nhân; 2. đã được đưa vào, đã được thể hiện trong. A... Continue reading
14 Th9 INCORPORATE /ɪnkɔːʳpəreɪt/ - Verb Definition: 1. đưa vào, thể hiện trong, kết hợp vào; 2. trao tư cách pháp nhân, trao quy chế công ty. A... Continue reading
14 Th9 incontrovertible proof /ɪnˌkɑntrəˈvɜrtəbəl pruf/ - Phrase Definition: chứng cứ không thể chối cãi được, chứng cứ không thể lật ngược được. A more th... Continue reading