14 Th9 INTERDICT /ˈɪntədɪkt/ - Verb Definition: 1. cấm chỉ, ngăn cấm; 2. (Scot) lệnh cấm của tòa án; 3. rút phép thông công; 4. tước đoạt năng lự... Continue reading
14 Th9 interdependence /ɪntərdɪˈpɛndəns/ - Noun Definition: Sự phụ thuộc lẫn nhau. A more thorough explanation: reliance of people or groups on each... Continue reading
14 Th9 INTERCOURSE /ˈɪntəkɔːs/ - Noun Definition: việc giao tiếp, việc giao dịch, việc quan hệ, việc giao cấu, A more thorough explanation: In a... Continue reading
14 Th9 INTERCESSOR /ˌɪntəˈsɛsə/ - Noun Definition: người can thiệp, người bênh vực, người xin giùm, người làm trung gian. A more thorough explan... Continue reading
14 Th9 INTERCESSION /ˌɪntəˈsɛʃən/ - Noun Definition: việc can thiệp, việc bênh vực, việc xin giùm, việc làm trung gian. A more thorough explanati... Continue reading
14 Th9 interception /ɪnˈtɜrˌsɛpʃən/ - Noun Definition: Ngăn chặn hoặc ngăn cản việc truy cập hoặc thu thập thông tin một cách trái phép. A more t... Continue reading
14 Th9 intercept /ɪn.tərˈsɛpt/ - Verb Definition: Ngăn chặn hoặc ngăn cản. A more thorough explanation: to stop something or someone before th... Continue reading
14 Th9 INTERCEDE /ˌɪntəˈsiːd/ - Verb Definition: bênh vực, xin giùm, xin hộ, làm trung gian hòa giải. A more thorough explanation: In legal te... Continue reading
14 Th9 interbank rate /ˈɪntərbæŋk reɪt/ - Phrase Definition: Tỷ lệ giữa các ngân hàng. A more thorough explanation: 1. the price at which the major... Continue reading
14 Th9 Inter-American Court of Human Rights /ˈɪntər əˈmɛrɪkən kɔrt ʌv ˈhjuːmən raɪts/ - Phrase Definition: Tòa án Liên Mỹ về Nhân quyền: Tòa án quốc tế có trụ sở tại Costa ... Continue reading