interim

/ˈɪn.tə.rɪm/ - Adjective Definition: tạm thời A more thorough explanation: serving as a temporary measure until something mor...

Continue reading

INTERFERENCE

/ˌɪntəˈfɪərəns/ - Noun Definition: 1. sự quấy nhiễu, sự cản trở; 2. sự can thiệp; 3. sự tranh chấp về bằng sáng chế. A more t...

Continue reading

INTERFERE

/ˌɪntəˈfɪə/ - Verb Definition: 1. quấy rầy, cản trở; 2. can thiệp; 3. bác quyền nhận bằng sáng chế hay quyền sử dụng bằng sáng c...

Continue reading

interested party

/ˈɪntrəstɪd ˈpɑrti/ - Phrase Definition: Người có quan tâm hoặc liên quan đến vụ việc hoặc tranh chấp pháp lý. A more thoroug...

Continue reading

INTERESTED

/ˈɪntrɛstɪd/ - Adjective Definition: 1. có quan tâm; 2. không vô tư, có thiên vị. A more thorough explanation: In legal terms...

Continue reading