INTRUDER

/ɪnˈtruːdə/ - Noun Definition: 1. người can thiệp vào, người xâm phạm, người vi phạm; 2. người chiếm đoạt trái phép bất động sản...

Continue reading

INTRUDE

/ɪnˈtruːd/ - Verb Definition: 1. xen vào, can thiệp vào, xâm phạm, vi phạm; 2. chiếm đoạt trái phép bất động sản trước khi người...

Continue reading

INTROMIT

/ˌɪntrəˈmɪt/ - Phrase Definition: (Scot) xen vào, can dự vào (công việc của người khác). A more thorough explanation: In lega...

Continue reading

INTROMISSION

/ˌɪntrəʊˈmɪʃən/ - Noun Definition: (Scot) xen vào, can dự vào (công việc của người khác). A more thorough explanation: Introm...

Continue reading

introductory

/ɪnˈtrɒdʌktəri/ - Noun Definition: Giới thiệu. A more thorough explanation: a tenant with limited rights. An introductory ten...

Continue reading

INTRODUCTION

/ˌɪntrəˈdʌkʃən/ - Noun Definition: 1. việc giới thiệu, việc trình bày (dự luật); 2. việc đưa vào sử dụng, việc áp dụng (sáng kiế...

Continue reading