14 Th9 INTRUDER /ɪnˈtruːdə/ - Noun Definition: 1. người can thiệp vào, người xâm phạm, người vi phạm; 2. người chiếm đoạt trái phép bất động sản... Continue reading
14 Th9 INTRUDE /ɪnˈtruːd/ - Verb Definition: 1. xen vào, can thiệp vào, xâm phạm, vi phạm; 2. chiếm đoạt trái phép bất động sản trước khi người... Continue reading
14 Th9 INTROMIT /ˌɪntrəˈmɪt/ - Phrase Definition: (Scot) xen vào, can dự vào (công việc của người khác). A more thorough explanation: In lega... Continue reading
14 Th9 INTROMISSION /ˌɪntrəʊˈmɪʃən/ - Noun Definition: (Scot) xen vào, can dự vào (công việc của người khác). A more thorough explanation: Introm... Continue reading
14 Th9 introductory clause /ɪnˈtrɒdʌktəri klɔːz/ - Phrase Definition: Phần mở đầu của một văn bản. A more thorough explanation: An introductory clause i... Continue reading
14 Th9 introductory /ɪnˈtrɒdʌktəri/ - Noun Definition: Giới thiệu. A more thorough explanation: a tenant with limited rights. An introductory ten... Continue reading
14 Th9 introduction of legislation /ɪntrəˈdʌkʃən ʌv ˌlɛdʒɪsˈleɪʃən/ - Phrase Definition: đưa ra dự luật, trình bày dự luật. A more thorough explanation: The leg... Continue reading
14 Th9 introduction of evidence /ɪntrəˈdʌkʃən ʌv ˈɛvɪdəns/ - Phrase Definition: trình bày các chứng cứ. A more thorough explanation: The introduction of evid... Continue reading
14 Th9 introduction of bill /ɪntrəˈdʌkʃən ʌv bɪl/ - Phrase Definition: đưa ra dự luật, trình bày dự luật. A more thorough explanation: The legal English ... Continue reading
14 Th9 INTRODUCTION /ˌɪntrəˈdʌkʃən/ - Noun Definition: 1. việc giới thiệu, việc trình bày (dự luật); 2. việc đưa vào sử dụng, việc áp dụng (sáng kiế... Continue reading