INVASION

/ɪnˈveɪʒən/ - Noun Definition: 1. sự xâm lược, sự xâm lăng; 2. việc xâm phạm quyền, việc vi phạm quyền. A more thorough expla...

Continue reading

invalidity defence

/ɪnˌvælɪˈdɪti dɪˈfɛns/ - Phrase Definition: phản đối vin vào tình trạng không có hiệu lực. A more thorough explanation: An in...

Continue reading

INVALIDITY

/ˌɪnvəˈlɪdəti/ - Noun Definition: 1. tình trạng không còn giá trị pháp lý, tình trạng không có hiệu lực phap lý; 2. tình trạng t...

Continue reading

INVALIDATION

/ɪnˌvælɪˈdeɪʃən/ - Noun Definition: việc làm mất hiệu lực pháp lý, việc vô hiệu hóa, việc làm mất giá trị, việc thừa nhận không ...

Continue reading

INVALIDATE

/ɪnˈvælɪdeɪt/ - Verb Definition: làm mất hiệu lực, vô hiệu hóa, làm mất giá trị, thừa nhận không có hiệu lực. A more thorough...

Continue reading

INVALID

/ˈɪnvəlɪd/ - noun/adj Definition: 1. không có hiệu lực pháp lý, không có hiệu lực; 2. người tàn tật. A more thorough explanat...

Continue reading

inurement

/ɪˈnjʊərmənt/ - Noun Definition: Sự hưởng lợi hoặc ảnh hưởng từ một giao kèo hoặc hợp đồng. A more thorough explanation: some...

Continue reading

INURE

/ɪˈnjʊə/ - Verb Definition: có hiệu lực pháp lý, bắt đầu có hiệu lực. A more thorough explanation: "Inure" in a legal context...

Continue reading

inundate

/ɪˈnʌndeɪt/ - Verb Definition: tràn ngập, tràn lan A more thorough explanation: 1. to flood, cover with water 2. to send or ...

Continue reading

INTRUSION

/ɪnˈtruːʒən/ - Noun Definition: 1. việc xâm phạm, việc can thiệp, việc vi phạm; 2. việc chiếm đoạt trái phép bất động sản trước ...

Continue reading