INVESTIGATIVE

/ɪnˈvɛstɪɡeɪtɪv/ - Adjective Definition: thuộc điều tra. A more thorough explanation: "Investigative" refers to activities or...

Continue reading

investigation expert

/ɪnˌvɛstɪˈɡeɪʃən ˈɛkspɜrt/ - Phrase Definition: chuyên gia giám định được mời hay chỉ định để điều tra. A more thorough expla...

Continue reading

INVESTIGATION

/ɪnˌvɛstɪˈɡeɪʃən/ - Noun Definition: 1. việc điều tra, việc thẩm cứu; 2. việc nghiên cứu; 3. việc xem xét, việc xét xử (vụ án). ...

Continue reading