investor

/ɪnˈvɛstər/ - Noun Definition: Người đầu tư. A more thorough explanation: someone or an institution that makes an investment ...

Continue reading

investment banking

/ɪnˈvɛstmənt ˈbæŋkɪŋ/ - Phrase Definition: hoạt động cung cấp dịch vụ tài chính cho các doanh nghiệp, chính phủ và tổ chức khác....

Continue reading

investment bank

/ɪnˈvɛstmənt bæŋk/ - Phrase Definition: tổ chức tài chính cung cấp dịch vụ tư vấn và hỗ trợ trong các giao dịch tài chính và đầu...

Continue reading

INVESTIGATOR

/ɪnˈvɛstɪɡeɪtə/ - Noun Definition: người điều tra, dự thẩm viên. A more thorough explanation: An investigator is a person who...

Continue reading