job bias

/dʒɑb baɪəs/ - Phrase Definition: sự phân biệt đối xử trong công việc. A more thorough explanation: Job bias refers to unfair...

Continue reading

Jim Crow laws

/ˈdʒɪm kroʊ lɔz/ - Phrase Definition: những đạo luật về việc hạn chế các quyền của người da đen, chế độ kỳ thị người da đen (ở H...

Continue reading

Jewish law

/ˈdʒuːɪʃ lɔː/ - Phrase Definition: Luật pháp Do Thái A more thorough explanation: law of the Jewish religion, the body of whi...

Continue reading

JEOPARDY

/ˈʤɛpədi/ - Noun Definition: 1. mối nguy hiểm; 2. nguy cơ phải chịu trách nhiệm hình sự. A more thorough explanation: Jeopard...

Continue reading

JEOPARDIZE

/ˈʤɛpədaɪz/ - Verb Definition: gây nguy hiểm cho. A more thorough explanation: To "jeopardize" means to put something or some...

Continue reading

JEOFAIL

/ˈdʒɛfeɪl/ - Noun Definition: sai sót trong văn bản tố tụng hay trong lời phát biểu trước tòa có thể đính chính ngay cả sau khi ...

Continue reading

jaywalking

/ˈdʒeɪwɔːkɪŋ/ - Noun Definition: Vi phạm luật giao thông bằng cách băng qua đường không đúng nơi quy định. A more thorough ex...

Continue reading

jaywalker

/ˈdʒeɪˌwɔːkə/ - Noun Definition: Người băng qua đường không tuân thủ luật giao thông. A more thorough explanation: someone wh...

Continue reading

jaywalk

/ˈdʒeɪwɔːk/ - Verb Definition: Vi phạm luật giao thông bằng cách băng qua đường không đúng nơi quy định. A more thorough expl...

Continue reading

jargon

/ˈdʒɑːrɡən/ - Noun Definition: các thuật ngữ chuyên ngành hoặc ngôn ngữ chuyên môn đặc biệt được sử dụng trong lĩnh vực pháp lý....

Continue reading