joinder in issue

/ˈdʒɔɪndər ɪn ˈɪʃuː/ - Phrase Definition: 1. đồng ý đưa vấn đề do đối phương nêu ra cho tòa án giải quyết; 2. việc chấp nhận quy...

Continue reading

joinder in defence

/ˈdɪˌfɛns ˈdʒɔɪndər/ - Phrase Definition: việc đứng ra làm đồng bị đơn hay đồng bị can. A more thorough explanation: Joinder ...

Continue reading

joinder of issue

/ˈdʒɔɪndər ʌv ˈɪʃuː/ - Phrase Definition: sự thỏa thuận các bên đã đạt được trong quá trình kiện tụng về vấn đề tranh chấp cần đ...

Continue reading

JOINDER

/ˈʤɔɪndə/ - Noun Definition: 1. sự hợp nhất, sự sáp nhập, việc gia nhập; 2. việc đưa ra làm đương sự trong vụ án, việc đứng ra l...

Continue reading

JOIN

/ʤɒn/ - Verb Definition: 1. hợp nhất, sáp nhập, gia nhập; 2. đưa ra làm đương sự trong vụ án, đứng ra làm đồng nguyên đơn hay đô...

Continue reading

JOHN-A-STILES

/ʤɒn-ə-staɪlz/ - Noun Definition: đương sự tưởng tượng trong vụ kiện tụng. A more thorough explanation: "John-a-Stiles" is a ...

Continue reading

JOHN-A-NOKES

/ʤɑn-ə-noʊks/ - Noun Definition: đương sự tưởng tượng trong vụ kiện tụng. A more thorough explanation: "John-a-Nokes" is a le...

Continue reading

JOHN DOE

/ʤɒn dəʊ/ - Pharase Definition: "John Doe" (tên chung chỉ đương sự trong vụ kiện tụng). A more thorough explanation: "John Do...

Continue reading

JOBBER

/ˈʤɒbə/ - Noun Definition: 1. người làm khoán; 2. người làm công linh tinh; 3. người môi giới chứng khoán; 4. người buôn bán sỉ;...

Continue reading

job wage

/dʒɑb weɪdʒ/ - Phrase Definition: lương khoán theo việc. A more thorough explanation: "Job wage" refers to the compensation o...

Continue reading