14 Th9 joinder in issue /ˈdʒɔɪndər ɪn ˈɪʃuː/ - Phrase Definition: 1. đồng ý đưa vấn đề do đối phương nêu ra cho tòa án giải quyết; 2. việc chấp nhận quy... Continue reading
14 Th9 joinder in defence /ˈdɪˌfɛns ˈdʒɔɪndər/ - Phrase Definition: việc đứng ra làm đồng bị đơn hay đồng bị can. A more thorough explanation: Joinder ... Continue reading
14 Th9 joinder of issue /ˈdʒɔɪndər ʌv ˈɪʃuː/ - Phrase Definition: sự thỏa thuận các bên đã đạt được trong quá trình kiện tụng về vấn đề tranh chấp cần đ... Continue reading
14 Th9 JOINDER /ˈʤɔɪndə/ - Noun Definition: 1. sự hợp nhất, sự sáp nhập, việc gia nhập; 2. việc đưa ra làm đương sự trong vụ án, việc đứng ra l... Continue reading
14 Th9 JOIN /ʤɒn/ - Verb Definition: 1. hợp nhất, sáp nhập, gia nhập; 2. đưa ra làm đương sự trong vụ án, đứng ra làm đồng nguyên đơn hay đô... Continue reading
14 Th9 JOHN-A-STILES /ʤɒn-ə-staɪlz/ - Noun Definition: đương sự tưởng tượng trong vụ kiện tụng. A more thorough explanation: "John-a-Stiles" is a ... Continue reading
14 Th9 JOHN-A-NOKES /ʤɑn-ə-noʊks/ - Noun Definition: đương sự tưởng tượng trong vụ kiện tụng. A more thorough explanation: "John-a-Nokes" is a le... Continue reading
14 Th9 JOHN DOE /ʤɒn dəʊ/ - Pharase Definition: "John Doe" (tên chung chỉ đương sự trong vụ kiện tụng). A more thorough explanation: "John Do... Continue reading
14 Th9 JOBBER /ˈʤɒbə/ - Noun Definition: 1. người làm khoán; 2. người làm công linh tinh; 3. người môi giới chứng khoán; 4. người buôn bán sỉ;... Continue reading
14 Th9 job wage /dʒɑb weɪdʒ/ - Phrase Definition: lương khoán theo việc. A more thorough explanation: "Job wage" refers to the compensation o... Continue reading