judiciary committee

/ˈjʊdɪʃiˌɛri kəˈmɪti/ - Phrase Definition: (Mỹ) ủy ban luật pháp (trong hạ nghị viện và thượng nghị viện). A more thorough ex...

Continue reading

JUDICIARY

/ʤuːˈdɪʃəri/ - noun/adj Definition: 1. tòa án, quyền lực tư pháp, hệ thống tư pháp; 2. hệ thống tổ chức tòa án; 3. những người l...

Continue reading

judicially noticeable

/dʒuːˈdɪʃəli ˈnoʊtɪsəbl/ - Phrase Definition: có thể là tòa đã được thông báo trước rồi nên không cần phải chứng minh, A more...

Continue reading

JUDICIALLY

/ʤuːˈdɪʃəli/ - Adverb Definition: theo trình tự xét xử. A more thorough explanation: "Judicially" means relating to or involv...

Continue reading

judicial writ

/dʒuːˈdɪʃəl rɪt/ - Phrase Definition: lệnh của tòa án, quyết định của tòa án. A more thorough explanation: A judicial writ is...

Continue reading