junior right

/ˈdʒuːniə raɪt/ - Phrase Definition: 1. quyền mới phát sinh, quyền phát sinh muộn nhất; 2. việc chuyển dịch quyền sở hữu bất độn...

Continue reading

junior partner

/ˈdʒuːnjər ˈpɑrtnər/ - Phrase Definition: Đối tác trẻ. A more thorough explanation: 1. a partner in a law firm or other busin...

Continue reading

junior judgement

/ˈdʒuːniər ˈdʒʌdʒmənt/ - Phrase Definition: phán quyết mới nhất của tòa án (chống lại cùng một bị đơn nhưng về một vụ án khác). ...

Continue reading

junior house

/ˈdʒuːniər haʊs/ - Phrase Definition: nhà giam giữ tội phạm vị thành niên. A more thorough explanation: In legal terms, a "ju...

Continue reading

junior execution

/ˈdʒuːniər ˌɛksɪˈkjuːʃən/ - Phrase Definition: phiếu chấp hành mới nhất (đối với cùng một bị đơn, nhưng theo phán quyết khác). ...

Continue reading

junior counsel

/ˈdʒuːniər ˈkaʊnsəl/ - Phrase Definition: 1. luật sư phụ; 2. luật sư dưới cấp luật sư hoàng gia. A more thorough explanation:...

Continue reading

junior clerk

/ˈdʒuːniər klɜːrk/ - Phrase Definition: Nhân viên thư ký mới vào nghề. A more thorough explanation: a clerk (someone in charg...

Continue reading

junior brief

/ˈdʒuːniər briːf/ - Phrase Definition: tài liệu ghi chép về vụ án do luật sư cấp thấp trình cho luật sư cấp cao ở Anh. A more...

Continue reading