14 Th9 junior shadow appointment /ˈdʒuːniər ˈʃædoʊ əˈpɔɪntmənt/ - Phrase Definition: chức vụ nhỏ trong nội các của phe đối lập. A more thorough explanation: "... Continue reading
14 Th9 junior right /ˈdʒuːniə raɪt/ - Phrase Definition: 1. quyền mới phát sinh, quyền phát sinh muộn nhất; 2. việc chuyển dịch quyền sở hữu bất độn... Continue reading
14 Th9 junior penitentiary /ˈdʒuːniər ˌpɛnɪˈtɛnʃəri/ - Phrase Definition: trại giam tội phạm trẻ. A more thorough explanation: "Junior penitentiary" typ... Continue reading
14 Th9 junior partner /ˈdʒuːnjər ˈpɑrtnər/ - Phrase Definition: Đối tác trẻ. A more thorough explanation: 1. a partner in a law firm or other busin... Continue reading
14 Th9 junior judgement /ˈdʒuːniər ˈdʒʌdʒmənt/ - Phrase Definition: phán quyết mới nhất của tòa án (chống lại cùng một bị đơn nhưng về một vụ án khác). ... Continue reading
14 Th9 junior house /ˈdʒuːniər haʊs/ - Phrase Definition: nhà giam giữ tội phạm vị thành niên. A more thorough explanation: In legal terms, a "ju... Continue reading
14 Th9 junior execution /ˈdʒuːniər ˌɛksɪˈkjuːʃən/ - Phrase Definition: phiếu chấp hành mới nhất (đối với cùng một bị đơn, nhưng theo phán quyết khác). ... Continue reading
14 Th9 junior counsel /ˈdʒuːniər ˈkaʊnsəl/ - Phrase Definition: 1. luật sư phụ; 2. luật sư dưới cấp luật sư hoàng gia. A more thorough explanation:... Continue reading
14 Th9 junior clerk /ˈdʒuːniər klɜːrk/ - Phrase Definition: Nhân viên thư ký mới vào nghề. A more thorough explanation: a clerk (someone in charg... Continue reading
14 Th9 junior brief /ˈdʒuːniər briːf/ - Phrase Definition: tài liệu ghi chép về vụ án do luật sư cấp thấp trình cho luật sư cấp cao ở Anh. A more... Continue reading