MALUM PROHIBITUM

/ˈmeɪləm prəˈhɪbɪtəm/ - Latin Phrase Definition: hành vi phạm tội vì bị cấm (loại hình phạm tội ít nguy hiểm nhất, không xâm phạ...

Continue reading

MALUM IN SE

/ˈmeɪlʊm ɪn seɪ/ - Latin Phrase Definition: hành vi phạm tội về bản chất (loại hình phạm tội nguy hiểm nhất xâm phạm những chuẩn...

Continue reading

MALTREATMENT

/mælˈtriːtməntˈ/ - Noun Definition: 1. việc ngược đãi; 2. việc chữa bệnh không tận tâm. A more thorough explanation: Maltreat...

Continue reading

MALPRACTIONER

/mælˈprækʃənər/ - Noun Definition: người hành nghề chuyên môn không trung thực hay phạm pháp. A more thorough explanation: A ...

Continue reading

MALPRACTICE

/ˌmælˈpræktɪsˈ/ - Noun Definition: việc hành nghề không trung thực, việc lạm dụng sự tín nhiệm, hành động phi pháp, việc hành ng...

Continue reading

MALINGERING

/məˈlɪŋɡərɪŋˈ/ - Noun Definition: việc giả vờ ốm để trốn việc, việc ốm vờ. A more thorough explanation: "Malingering" refers ...

Continue reading

MALINGERER

/məˈlɪŋɡərəˈ/ - Noun Definition: người giả vờ ốm, người ốm vờ để trốn việc. A more thorough explanation: A malingerer is a pe...

Continue reading