14 Th9 malum-in-se crime /ˈmæləm ɪn ˈseɪ kraɪm/ - Phrase Definition: hành vi mang tính chất tội lỗi. A more thorough explanation: A malum-in-se crime ... Continue reading
14 Th9 MALUM PROHIBITUM /ˈmeɪləm prəˈhɪbɪtəm/ - Latin Phrase Definition: hành vi phạm tội vì bị cấm (loại hình phạm tội ít nguy hiểm nhất, không xâm phạ... Continue reading
14 Th9 MALUM IN SE /ˈmeɪlʊm ɪn seɪ/ - Latin Phrase Definition: hành vi phạm tội về bản chất (loại hình phạm tội nguy hiểm nhất xâm phạm những chuẩn... Continue reading
14 Th9 MALTREATMENT /mælˈtriːtməntˈ/ - Noun Definition: 1. việc ngược đãi; 2. việc chữa bệnh không tận tâm. A more thorough explanation: Maltreat... Continue reading
14 Th9 MALPRACTIONER /mælˈprækʃənər/ - Noun Definition: người hành nghề chuyên môn không trung thực hay phạm pháp. A more thorough explanation: A ... Continue reading
14 Th9 malpractice insurance /mælˈpræktɪs ˈɪnʃərəns/ - Phrase Definition: Bảo hiểm vi phạm nghề nghiệp. A more thorough explanation: an agreement to pay a... Continue reading
14 Th9 MALPRACTICE /ˌmælˈpræktɪsˈ/ - Noun Definition: việc hành nghề không trung thực, việc lạm dụng sự tín nhiệm, hành động phi pháp, việc hành ng... Continue reading
14 Th9 MALITIA SUPPLET AETATEM /məˈlɪʃiə səˈpleɪt ˈeɪətətɛm/ - Latin Phrase Definition: sự tinh quái ranh ma kèm với tuổi tác. A more thorough explanation: ... Continue reading
14 Th9 MALINGERING /məˈlɪŋɡərɪŋˈ/ - Noun Definition: việc giả vờ ốm để trốn việc, việc ốm vờ. A more thorough explanation: "Malingering" refers ... Continue reading
14 Th9 MALINGERER /məˈlɪŋɡərəˈ/ - Noun Definition: người giả vờ ốm, người ốm vờ để trốn việc. A more thorough explanation: A malingerer is a pe... Continue reading