14 Th9 MANDATOR /ˈmændeɪtəˈ/ - Noun Definition: chủ nợ theo hợp đồng ủy nhiệm, người ủy nhiệm, người ủy thác. A more thorough explanation: In... Continue reading
14 Th9 MANDATIVE /ˈmændətɪv/ - Adjective Definition: thuộc mệnh lệnh, thuộc chỉ thị, có tính bắt buộc. A more thorough explanation: The term "... Continue reading
14 Th9 mandated rule /mænˈdeɪtɪd ruːl/ - Phrase Definition: quy tắc đã được quy định tước, quy phạm đã quy định trước. A more thorough explanation... Continue reading
14 Th9 MANDATED /ˈmændeɪtɪdˈ/ - Adjective Definition: được đặt dưới quyền ủy trị, được ủy nhiệm, được ủy thác. A more thorough explanation: T... Continue reading
14 Th9 mandate(d) territories /mænˈdeɪt ˈtɛrəˌtɔriz/ - Phrase Definition: lãnh thổ ủy trị. A more thorough explanation: Mandated territories refer to terri... Continue reading
14 Th9 mandate letter /mænˈdeɪt ˈlɛtər/ - Phrase Definition: Thư ủy nhiệm A more thorough explanation: a letter in which a lender (=person that pro... Continue reading
14 Th9 MANDATE /ˈmændeɪtˈ/ - Noun Definition: 1. sự ủy nhiệm, sự ủy thác; 2. giấy ủy nhiệm, quyền ủy trị, đặt dưới quyền ủy trị. 3. thư ủy nhiệ... Continue reading
14 Th9 MANDATARY /ˈmændətəriˈ/ - Noun Definition: người được ủy quyền, người đại diện,người được ủy thác, con nợ theo hợp đồng ủy nhiệm. A mor... Continue reading
14 Th9 mandamus proceedings /mænˈdeɪməs prəˈsidɪŋz/ - Phrase Definition: việc xem xét vấn đề tống đạt lệnh của tòa án cho nhà chức trách về việc thực hiện y... Continue reading
14 Th9 MANDAMUS /mænˈdeɪməsˈ/ - Noun Definition: lệnh của tòa án cho một quan chức thực hiện yêu cầu của nguyên đơn. A more thorough explanat... Continue reading