MANDATOR

/ˈmændeɪtəˈ/ - Noun Definition: chủ nợ theo hợp đồng ủy nhiệm, người ủy nhiệm, người ủy thác. A more thorough explanation: In...

Continue reading

MANDATIVE

/ˈmændətɪv/ - Adjective Definition: thuộc mệnh lệnh, thuộc chỉ thị, có tính bắt buộc. A more thorough explanation: The term "...

Continue reading

mandated rule

/mænˈdeɪtɪd ruːl/ - Phrase Definition: quy tắc đã được quy định tước, quy phạm đã quy định trước. A more thorough explanation...

Continue reading

MANDATED

/ˈmændeɪtɪdˈ/ - Adjective Definition: được đặt dưới quyền ủy trị, được ủy nhiệm, được ủy thác. A more thorough explanation: T...

Continue reading

mandate letter

/mænˈdeɪt ˈlɛtər/ - Phrase Definition: Thư ủy nhiệm A more thorough explanation: a letter in which a lender (=person that pro...

Continue reading

MANDATE

/ˈmændeɪtˈ/ - Noun Definition: 1. sự ủy nhiệm, sự ủy thác; 2. giấy ủy nhiệm, quyền ủy trị, đặt dưới quyền ủy trị. 3. thư ủy nhiệ...

Continue reading

MANDATARY

/ˈmændətəriˈ/ - Noun Definition: người được ủy quyền, người đại diện,người được ủy thác, con nợ theo hợp đồng ủy nhiệm. A mor...

Continue reading

mandamus proceedings

/mænˈdeɪməs prəˈsidɪŋz/ - Phrase Definition: việc xem xét vấn đề tống đạt lệnh của tòa án cho nhà chức trách về việc thực hiện y...

Continue reading

MANDAMUS

/mænˈdeɪməsˈ/ - Noun Definition: lệnh của tòa án cho một quan chức thực hiện yêu cầu của nguyên đơn. A more thorough explanat...

Continue reading