MEMORIAL

/məˈmɔːriəlˈ/ - Noun Definition: 1. đài kỉ niệm; 2. giác thư, bị vong lục. A more thorough explanation: In legal terms, a mem...

Continue reading

MEMORANDUM

/ˌmɛməˈrændəmˈ/ - Noun Definition: 1. bị vong lục; 2. giác thư; 3. bản ghi nhớ; 4. sổ ghi nhớ công việc; 5. bản ghi các điều kho...

Continue reading

MEMBERSHIP

/ˈmɛmbəʃɪpˈ/ - Noun Definition: tư cách thành viên, số thành viên. A more thorough explanation: Membership refers to the stat...

Continue reading

MEMBER-ELECT

/ˈmɛmbərˈ-ɪˈlɛktˈ/ - Noun Definition: người được bầu làm đại biểu, người được bầu làm nghị sĩ. A more thorough explanation: A...

Continue reading