mental illness

/mɛntl ˈɪlnəs/ - Phrase Definition: Tình trạng tâm thần. A more thorough explanation: a temporary or permanent illness that h...

Continue reading

mental disability

/mɛntl dɪsəˈbɪləti/ - Phrase Definition: bị mắc chứng loạn trí, không có năng lực hành vi và/hay không có năng lực pháp lý vì mắ...

Continue reading

mental derangement

/mɛntl dɪˈreɪndʒmənt/ - Phrase Definition: tình trạng loạn trí, tình trạng không có năng lực chịu trách nhiệm. A more thoroug...

Continue reading

mental cruelty

/mɛntl krʊəlti/ - Phrase Definition: 1. sự tra tấn tinh thần (khi hỏi cung); 2. cách cư xử tàn nhẫn về mặt tinh thần (căn cứ để ...

Continue reading