NON EST FACTUM

/ˌnɒn ɛst ˈfæk.tʊm/ - Latin Phrase Definition: "không phải là chứng từ" (sự khẳng định của đương sự rằng những giấy tờ do họ cun...

Continue reading

NON EST (INVENTUS)

/nɒnˈ iː-ɛs-tiːˈ/ - Latin Phrase Definition: "không tìm thấy" (bút phê trên trát đòi là không thể tống đạt được hay thông báo củ...

Continue reading

NON COMPOS MENTIS

/nɒn ˌkɒmpoʊs ˈmɛntɪs/ - Phrase Definition: không chịu trách nhiệm pháp lý vì mất trí. A more thorough explanation: "Non comp...

Continue reading

NOMOTHETIC(AL)

/ˌnɒməˈθɛtɪk/ - Adjective Definition: 1. thuộc lập pháp; 2. đã hợp pháp hóa, hợp pháp. A more thorough explanation: The term ...

Continue reading

NOMOLOGIST

/nəˈmɒlədʒɪst/ - Noun Definition: người am hiểu luật pháp, luật gia. A more thorough explanation: A nomologist is a person wh...

Continue reading

NOMOGRAPHER

/nəˈmɒɡrəfər/ - Noun Definition: 1. nhà lập pháp; 2. nhà luật học. A more thorough explanation: A nomographer is a person who...

Continue reading

NOMOCRACY

/ˈnɒməkrəsi/ - Noun Definition: 1. chế độ pháp quyền; 2. pháp chế. A more thorough explanation: Nomocracy is a term that is n...

Continue reading

NOMINEE

/ˌnɒmɪˈniːˈ/ - Noun Definition: 1. người được bổ nhiệm, người được chỉ định; 2. ứng viên được đề cử (vào chức vụ); 3. người được...

Continue reading

nominator

/nä-mə-ˌnā-tər/ - Noun Definition: Người đề cử A more thorough explanation: someone who suggests a candidate for a job, task,...

Continue reading

nominative will

/ˈnɒmɪnətɪv wɪl/ - Phrase Definition: chúc thư dành cho một người cụ thể. A more thorough explanation: "Nominative will" refe...

Continue reading