14 Th9 NON EST FACTUM /ˌnɒn ɛst ˈfæk.tʊm/ - Latin Phrase Definition: "không phải là chứng từ" (sự khẳng định của đương sự rằng những giấy tờ do họ cun... Continue reading
14 Th9 NON EST (INVENTUS) /nɒnˈ iː-ɛs-tiːˈ/ - Latin Phrase Definition: "không tìm thấy" (bút phê trên trát đòi là không thể tống đạt được hay thông báo củ... Continue reading
14 Th9 NON COMPOS MENTIS /nɒn ˌkɒmpoʊs ˈmɛntɪs/ - Phrase Definition: không chịu trách nhiệm pháp lý vì mất trí. A more thorough explanation: "Non comp... Continue reading
14 Th9 NOMOTHETIC(AL) /ˌnɒməˈθɛtɪk/ - Adjective Definition: 1. thuộc lập pháp; 2. đã hợp pháp hóa, hợp pháp. A more thorough explanation: The term ... Continue reading
14 Th9 NOMOLOGIST /nəˈmɒlədʒɪst/ - Noun Definition: người am hiểu luật pháp, luật gia. A more thorough explanation: A nomologist is a person wh... Continue reading
14 Th9 NOMOGRAPHER /nəˈmɒɡrəfər/ - Noun Definition: 1. nhà lập pháp; 2. nhà luật học. A more thorough explanation: A nomographer is a person who... Continue reading
14 Th9 NOMOCRACY /ˈnɒməkrəsi/ - Noun Definition: 1. chế độ pháp quyền; 2. pháp chế. A more thorough explanation: Nomocracy is a term that is n... Continue reading
14 Th9 NOMINEE /ˌnɒmɪˈniːˈ/ - Noun Definition: 1. người được bổ nhiệm, người được chỉ định; 2. ứng viên được đề cử (vào chức vụ); 3. người được... Continue reading
14 Th9 nominator /nä-mə-ˌnā-tər/ - Noun Definition: Người đề cử A more thorough explanation: someone who suggests a candidate for a job, task,... Continue reading
14 Th9 nominative will /ˈnɒmɪnətɪv wɪl/ - Phrase Definition: chúc thư dành cho một người cụ thể. A more thorough explanation: "Nominative will" refe... Continue reading