non-affiliated

/nɑn əˈfɪlieɪtɪd/ - Adjective Definition: Không liên kết. A more thorough explanation: not officially connected to a larger c...

Continue reading

NON-ACTIONABLE

/nɒnˈ-ˈækʃnəbəlˈ/ - Adjective Definition: không thể kiện tụng, không tạo ra quyền kiện tụng. A more thorough explanation: "No...

Continue reading

NON-ACT

/nɒnˈ-æktˈ/ - Noun Definition: việc không hành động, việc không chịu hành động, việc không thi hành các biện pháp. A more tho...

Continue reading

NON-ACCESS

/ˈnɒnˈæksɛsˈ/ - Noun Definition: không có khả năng giao cấu với phụ nữ (căn cứ để bác đơn kiện đòi xác lập quyền làm cha). A ...

Continue reading

non-acceptance

/nän-ak-sep-tuhns/ - Noun Definition: việc từ chối chấp nhận một đề nghị, hợp đồng hoặc giao dịch. A more thorough explanatio...

Continue reading

NON-ABILITY

/nɒnˈ-əˈbɪlətiˈ/ - Noun Definition: 1. không có năng lực pháp lý, không có năng lực hành vi; 2. sự phản đối của bị đơn viện cớ n...

Continue reading

NON LIQUET

/nɒn ˈlɪkwɪt/ - Latin Phrase Definition: "không rõ ràng" (quyết định của đoàn bồi thẩm đưa vụ án ra xét xử lại vì không rõ ràng)...

Continue reading