14 Th9 non-affiliated /nɑn əˈfɪlieɪtɪd/ - Adjective Definition: Không liên kết. A more thorough explanation: not officially connected to a larger c... Continue reading
14 Th9 NON-ADJUDICATIVE /nɒn əˈdʒuːdɪkətɪv/ - Adjective Definition: không bị xét xử. A more thorough explanation: "Non-adjudicative" refers to a proc... Continue reading
14 Th9 NON-ACTIONABLE /nɒnˈ-ˈækʃnəbəlˈ/ - Adjective Definition: không thể kiện tụng, không tạo ra quyền kiện tụng. A more thorough explanation: "No... Continue reading
14 Th9 NON-ACT /nɒnˈ-æktˈ/ - Noun Definition: việc không hành động, việc không chịu hành động, việc không thi hành các biện pháp. A more tho... Continue reading
14 Th9 non-accidental death /nɑn ˌæk.səˈdɛn.təl dɛθ/ - Phrase Definition: Sự chết không phải do tai nạn. A more thorough explanation: any death that is n... Continue reading
14 Th9 NON-ACCESS /ˈnɒnˈæksɛsˈ/ - Noun Definition: không có khả năng giao cấu với phụ nữ (căn cứ để bác đơn kiện đòi xác lập quyền làm cha). A ... Continue reading
14 Th9 non-acceptance /nän-ak-sep-tuhns/ - Noun Definition: việc từ chối chấp nhận một đề nghị, hợp đồng hoặc giao dịch. A more thorough explanatio... Continue reading
14 Th9 NON-ABILITY /nɒnˈ-əˈbɪlətiˈ/ - Noun Definition: 1. không có năng lực pháp lý, không có năng lực hành vi; 2. sự phản đối của bị đơn viện cớ n... Continue reading
14 Th9 NON OBSTANTE VEREDICTO /ˌnɒn əbˈstænteɪ ˌvɛrəˈdɪktoʊ/ - Latin Phrase Definition: trái với phán quyết của đoàn bồi thẩm. A more thorough explanation:... Continue reading
14 Th9 NON LIQUET /nɒn ˈlɪkwɪt/ - Latin Phrase Definition: "không rõ ràng" (quyết định của đoàn bồi thẩm đưa vụ án ra xét xử lại vì không rõ ràng)... Continue reading