OFFENCE

/ˈɒfəns/ - Noun Definition: 1. sự xâm phạm, sự xúc phạm, sự gây hấn, sự xâm lăng; 2. hành vi phạm pháp; 3. hành vi phạm tội, tội...

Continue reading

off-balance sheet

/ɒf ˈbæləns ʃiːt/ - Phrase Definition: Không ghi chú thêm về từ gốc, "off-balance sheet" có nghĩa là các khoản mục không được gh...

Continue reading

off the table

/ɒf ðə ˈteɪbəl/ - Phrase Definition: Không còn được xem xét hoặc xem xét không còn. A more thorough explanation: used to desc...

Continue reading

off the record

/ɒf ðə ˈrekɔrd/ - Phrase Definition: không được ghi, không chính thức. A more thorough explanation: "Off the record" refers t...

Continue reading

off point

/ɒf pɔɪnt/ - Phrase Definition: Không liên quan hoặc không phù hợp. A more thorough explanation: not relevant, not on topic ...

Continue reading

of record

/ʌv ˈrɛkərd/ - Phrase Definition: trong biên bản, thuộc biên bản, theo biên bản. A more thorough explanation: "Of record" is ...

Continue reading