unintended act

/ˌʌnɪnˈtɛndɪd ækt/ - Phrase Definition: hành động vô tình, hành động không có chủ ý, hành động không cố ý. A more thorough ex...

Continue reading

UNINTENDED

/ˌʌnɪnˈtɛndɪd/ - adjective Definition: 1. không chủ ý, không cố tình; 2. không được dự tính trước, không trù liệu trước. A mo...

Continue reading

unintelligible

/ˌənɪnˈtɛlɪdʒəbəl/ - noun Definition: Không thể hiểu được. A more thorough explanation: (of writing and speech) able to be un...

Continue reading

UNINFRINGED

/ˌʌnɪnˈfrɪnʤd/ - adjective Definition: không bị vi phạm, không bị xâm phạm. A more thorough explanation: "Uninfringed" means ...

Continue reading

UNINDORSED

/ˌʌnɪnˈdɔːst/ - adjective Definition: xch UNENDORSED. A more thorough explanation: "Unindorsed" refers to a document, such as...

Continue reading

UNINDICTABLE

/ˌʌnɪnˈdaɪtəbəl/ - adjective Definition: không thể bị truy tố, không thể bị buộc tội. A more thorough explanation: The term "...

Continue reading

UNINCORPORATED

/ˌʌnɪnˈkɔːpəˌreɪtɪd/ - adjective Definition: 1. không được đưa vào, không được thể hiện trong; 2. không có tư cách pháp nhân, kh...

Continue reading

unimpeachable title

/ˌənɪmˈpiːtʃəbəl ˈtaɪtl/ - Phrase Definition: quyền sở hữu không thể nghi ngờ được, quyền sở hữu hoàn hảo. A more thorough ex...

Continue reading