17 Th9 unit trust /ˈjuːnɪt trʌst/ - noun Definition: Đơn vị quỹ. A more thorough explanation: a company or service through which professional m... Continue reading
17 Th9 UNIONIZE /ˈjuːnjəˌnaɪz/ - verb Definition: tổ chức thành công đoàn. A more thorough explanation: "Unionize" means to form or join a la... Continue reading
17 Th9 UNIONIZATION /juːnjənaɪzeɪʃən/ - noun Definition: việc tổ chức thành công đoàn, việc tổ chức thành nghiệp đoàn. A more thorough explanatio... Continue reading
17 Th9 union wage /ˈjuːnjən weɪd/ - Phrase Definition: tiền lương theo suất lương của công đoàn. A more thorough explanation: A "union wage" re... Continue reading
17 Th9 union trust /ˈjuːn.jən trʌst/ - Phrase Definition: quỹ ủy thác đầu tư hợp nhất (của những người có ít vốn để đầu tư theo phương thức ủy thác... Continue reading
17 Th9 union racket /ˈjuːnjən ˈrækɪt/ - Phrase Definition: tống tiền công đoàn. A more thorough explanation: A "union racket" refers to illegal o... Continue reading
17 Th9 UNION /ˈjuːnjən/ - noun Definition: 1. liên minh, liên bang; 2. sự hợp nhất những người không có tư cách pháp nhân; 3. công đoàn, nghi... Continue reading
17 Th9 UNINVESTIGATED /ˌʌnɪnˈvɛstɪɡeɪtɪd/ - adjective Definition: không được điều tra, không được khảo sát. A more thorough explanation: "Uninvesti... Continue reading
17 Th9 UNINTENTIONAL /ˌʌnɪnˈtɛnʃənəl/ - adjective Definition: không cố ý, không chủ tâm, vô tình. A more thorough explanation: "Unintentional" ref... Continue reading
17 Th9 unintended bodily harm /ˌənɪnˈtɛndɪd ˈbɒdɪli hɑːm/ - Phrase Definition: thương tích không cố ý gây ra, việc không chủ ý gây ra thương tích. A more t... Continue reading