unity system

/ˈjuːnɪti ˈsɪstəm/ - Phrase Definition: hệ thống chế độ sở hữu thống nhất của hai vợ chồng đối với động sản và bất động sản. ...

Continue reading

unity of possession

/juːˈnɪti ʌv pəˈzɛʃən/ - Phrase Definition: 1. quyền chiếm hữu chung; 2. sự thống nhất quyền chiếm hữu (một người nắm giữ hai qu...

Continue reading

unity of interest

/ˈjuːnəti ʌv ˈɪntrɪst/ - Phrase Definition: lợi ích pháp lý chung, sự thống nhất lợi ích pháp lý. A more thorough explanation...

Continue reading

UNITY

/ˈjuːnɪtɪ/ - noun Definition: 1. sự thống nhất, sự đoàn kết, sự liên kết; 2. lợi ích chung, quyền sở hữu chung, quyền chiếm hữu ...

Continue reading

unit voting

/ˈjuːnɪt ˈvoʊtɪŋ/ - Phrase Definition: bỏ phiếu bầu các ứng cử viên của đơn vị lãnh thổ hành chính. A more thorough explanati...

Continue reading

unit vote

/ˈjuːnɪt voʊt/ - Phrase Definition: bỏ phiếu bầu cử các ứng cử viên của đơn vị lãnh thổ hành chính. A more thorough explanati...

Continue reading