17 Th9 unity system /ˈjuːnɪti ˈsɪstəm/ - Phrase Definition: hệ thống chế độ sở hữu thống nhất của hai vợ chồng đối với động sản và bất động sản. ... Continue reading
17 Th9 unity of possession /juːˈnɪti ʌv pəˈzɛʃən/ - Phrase Definition: 1. quyền chiếm hữu chung; 2. sự thống nhất quyền chiếm hữu (một người nắm giữ hai qu... Continue reading
17 Th9 unity of invention /juːˈnɪti ʌv ɪnˈvɛnʃən/ - Phrase Definition: sự thống nhất của sáng chế. A more thorough explanation: Unity of invention refe... Continue reading
17 Th9 unity of interest /ˈjuːnəti ʌv ˈɪntrɪst/ - Phrase Definition: lợi ích pháp lý chung, sự thống nhất lợi ích pháp lý. A more thorough explanation... Continue reading
17 Th9 unity of application /ˈjuːnɪti ʌv ˌæplɪˈkeɪʃən/ - Phrase Definition: sự thống nhất của đơn xin cấp bằng sáng chế. A more thorough explanation: Uni... Continue reading
17 Th9 UNITY /ˈjuːnɪtɪ/ - noun Definition: 1. sự thống nhất, sự đoàn kết, sự liên kết; 2. lợi ích chung, quyền sở hữu chung, quyền chiếm hữu ... Continue reading
17 Th9 United States defendant /juːˈnaɪtɪd steɪts dɪˈfɛndənt/ - Phrase Definition: 1. bị đơn cư trú tại Hoa Kỳ; 2. bị đơn hay bị can trước tòa án liên bang. ... Continue reading
17 Th9 unitary licence agreement /juːnɪtəri ˈlaɪsəns əˈɡriːmənt/ - noun Definition: Thỏa thuận cấp phép đơn vị A more thorough explanation: when multiple righ... Continue reading
17 Th9 unit voting /ˈjuːnɪt ˈvoʊtɪŋ/ - Phrase Definition: bỏ phiếu bầu các ứng cử viên của đơn vị lãnh thổ hành chính. A more thorough explanati... Continue reading
17 Th9 unit vote /ˈjuːnɪt voʊt/ - Phrase Definition: bỏ phiếu bầu cử các ứng cử viên của đơn vị lãnh thổ hành chính. A more thorough explanati... Continue reading