outlaw strike

/aʊtlɔ straɪk/ - Phrase Definition: cuộc bãi công bất hợp pháp, cuộc bãi công không được công đoàn chấp thuận. A more thoroug...

Continue reading

OUTLAW

/ˈaʊtlɔː/ - Noun Definition: người bị đặt ra ngoài vòng pháp luật, đặt ra ngoài vòng pháp luật, tước bỏ hiệu lực hợp pháp. A ...

Continue reading

OUTFANGTHEIF

/aʊtˈfæŋθiːf/ - Noun Definition: (Anh)1. quyền của chúa phong kiến bắt giữ và truy tố người thường trú trên lãnh địa của mình và...

Continue reading

outdoor training

/ˈaʊtˌdɔr ˈtreɪnɪŋ/ - Phrase Definition: việc cải huấn bên ngoài trại. A more thorough explanation: "Outdoor training" refers...

Continue reading

outdoor area

/ˈaʊtˌdɔr ˈɛriə/ - Phrase Definition: khu vực bên ngoài trại giam. A more thorough explanation: "Outdoor area" refers to any ...

Continue reading

out on bail

/aʊt ɒn beɪl/ - Phrase Definition: được tại ngoại hầu tra sau khi nộp tiền bảo lãnh (tiền thế chân). A more thorough explanat...

Continue reading

out of hand

/ˈaʊt ʌv hænd/ - Phrase Definition: Từ này có nghĩa là từ chối hoặc không xem xét một cách nghiêm túc. A more thorough explan...

Continue reading

out of court

/ˈaʊt ʌv kɔrt/ - Phrase Definition: ngoài tòa án A more thorough explanation: without a judicial decision Example: The ban...

Continue reading