overdraft

/oʊvərdraft/ - Noun Definition: Số tiền vượt quá số dư trong tài khoản ngân hàng. A more thorough explanation: credit extende...

Continue reading

OVERCOME

/ˌoʊvərˈkʌm/ - Verb Definition: 1. khắc phục, vượt qua, thắng được; 2. làm cho ngất đi, làm cho mất tỉnh táo; 3. cải chính, bác ...

Continue reading

OVERCLAIMING

/oʊvərkleɪmɪŋ/ - Noun Definition: 1. việc yêu sách quá nhiều, đòi hỏi quá cao; 2. việc đòi hỏi một công thức sáng chế rộng quá m...

Continue reading

overbroad

/ˈoʊvərˌbroʊd/ - adjective Definition: Quá rộng hoặc quá mở trong phạm vi hoặc ứng dụng. A more thorough explanation: too wid...

Continue reading

over-allotment

/ˌoʊvər əˈlɒtmənt/ - Noun Definition: Quá mức phân phối chứng khoán. A more thorough explanation: in an offering, the sale of...

Continue reading

outweigh

/aʊtˈweɪ/ - Verb Definition: vượt trội, có trọng lượng lớn hơn A more thorough explanation: to be more important or greater t...

Continue reading

outward bound

/ˈaʊtwərd baʊnd/ - Phrase Definition: khu đất được bảo vệ ở bên ngoài trại giam để cho phạm nhân lao động. A more thorough ex...

Continue reading