pamphlet laws

/ˈpæmfəlɪt lɔːz/ - Phrase Definition: công báo luật pháp (được xuất bản ở một số bang Hoa Kỳ công bố những đạo luật đã được thôn...

Continue reading

PALINODE

/ˈpælɪˌnoʊd/ - Verb Definition: (Scot) không thừa nhận lời khai, một mực phủ nhận. A more thorough explanation: A palinode is...

Continue reading

PALE

/peɪl/ - Noun Definition: giới hạn, cọc rào. A more thorough explanation: In a legal context, the term "pale" typically refer...

Continue reading

PAIS

/peɪs/ - Noun Definition: những người diện tuyển chọn vào đoàn bồi thẩm. A more thorough explanation: In legal English, the t...

Continue reading

PAIRING(-OFF)

/ˈpɛrɪŋ ɒf/ - Noun Definition: 1. việc ghép thành từng đôi; 2. việc thỏa thuận với nhau cùng không tham gia biểu quyết (giữa các...

Continue reading

PAIN

/peɪn/ - Noun Definition: 1. sự đau đớn; 2. sự trừng phạt, hình phạt. A more thorough explanation: Pain is a physical or ment...

Continue reading

paid-up (policy)

/peɪd ʌp ˈpɒləsi/ - Noun Definition: Đã thanh toán (chính sách) - Tình trạng khi mọi khoản phí bảo hiểm đã được thanh toán đầy đ...

Continue reading

paid into court

/peyd ˈɪntuː kɔrt/ - Phrase Definition: Tiền được nộp vào tòa án. A more thorough explanation: referring to money or assets p...

Continue reading

paid informer

/peɪd ɪnˈfɔːmər/ - Phrase Definition: người cung cấp thông tin có thù lao A more thorough explanation: someone who tells the ...

Continue reading