penal code

/ˈpiːnəl koʊd/ - Phrase Definition: bộ luật hình sự. A more thorough explanation: A penal code is a set of laws that defines ...

Continue reading

penal clause

/ˈpiːnəl klɔːz/ - Phrase Definition: 1. Điều khoản phạt bội ước; 2. Điều khoản của luật quy định về chế tài. A more thorough ...

Continue reading

penal bond

/ˈpiːnəl bɒnd/ - Phrase Definition: cam kết nộp phạt vì vi phạm hợp đồng. A more thorough explanation: A penal bond is a lega...

Continue reading

penal action

/ˈpiːnəl ˈækʃən/ - Phrase Definition: vụ kiện hình sự, việc buộc tội hình sự, vụ án hình sự, việc xét xử theo luật hình sự. A...

Continue reading

penal act

/ˈpiːnəl ækt/ - Phrase Definition: hành vi phạm tội hình sự, hành động bị trừng phạt theo luật hình sự. A more thorough expla...

Continue reading

PENAL

/ˈpiːnəl/ - adjective Definition: thuộc hình phạt, thuộc hình sự, có thể bị trừng phạt, có thể bị phạt. A more thorough expla...

Continue reading

pejorative

/ˈpɛdʒəˌreɪt/ - adjective Definition: Tính chất phê phán hoặc xúc phạm. A more thorough explanation: expressing disapproval o...

Continue reading

PEINE FORTE ET DURE

/peɪn fɔːt ɛt djuːr/ - Latin phrase Definition: (Anh) tra tấn bằng cách bắt đeo tạ nặng kéo dài cho đến khi chịu cung khai hay l...

Continue reading

peer group

/ˈpɪr ɡruːp/ - Phrase Definition: Nhóm đồng nghiệp hoặc nhóm đồng trang lứa. A more thorough explanation: a group of people o...

Continue reading