16 Th9 penal code /ˈpiːnəl koʊd/ - Phrase Definition: bộ luật hình sự. A more thorough explanation: A penal code is a set of laws that defines ... Continue reading
16 Th9 penal clause /ˈpiːnəl klɔːz/ - Phrase Definition: 1. Điều khoản phạt bội ước; 2. Điều khoản của luật quy định về chế tài. A more thorough ... Continue reading
16 Th9 penal bond /ˈpiːnəl bɒnd/ - Phrase Definition: cam kết nộp phạt vì vi phạm hợp đồng. A more thorough explanation: A penal bond is a lega... Continue reading
16 Th9 penal authorities /ˈpiːnəl ɔːˈθɒrɪtiz/ - Phrase Definition: người quản lý trại giam. A more thorough explanation: Penal authorities refer to th... Continue reading
16 Th9 penal action /ˈpiːnəl ˈækʃən/ - Phrase Definition: vụ kiện hình sự, việc buộc tội hình sự, vụ án hình sự, việc xét xử theo luật hình sự. A... Continue reading
16 Th9 penal act /ˈpiːnəl ækt/ - Phrase Definition: hành vi phạm tội hình sự, hành động bị trừng phạt theo luật hình sự. A more thorough expla... Continue reading
16 Th9 PENAL /ˈpiːnəl/ - adjective Definition: thuộc hình phạt, thuộc hình sự, có thể bị trừng phạt, có thể bị phạt. A more thorough expla... Continue reading
16 Th9 pejorative /ˈpɛdʒəˌreɪt/ - adjective Definition: Tính chất phê phán hoặc xúc phạm. A more thorough explanation: expressing disapproval o... Continue reading
16 Th9 PEINE FORTE ET DURE /peɪn fɔːt ɛt djuːr/ - Latin phrase Definition: (Anh) tra tấn bằng cách bắt đeo tạ nặng kéo dài cho đến khi chịu cung khai hay l... Continue reading
16 Th9 peer group /ˈpɪr ɡruːp/ - Phrase Definition: Nhóm đồng nghiệp hoặc nhóm đồng trang lứa. A more thorough explanation: a group of people o... Continue reading