UNLIQUIDATED

/ʌnˈlɪkwɪˌdeɪtɪd/ - adjective Definition: 1. chưa thanh toán, chưa thanh lý, chưa giải thể; 2. chưa được đánh giá, chưa được xác...

Continue reading

UNLIMITED

/ʌnˈlɪmɪtɪd/ - adjective Definition: 1. không hạn chế, vô hạn; 2. vô thời hạn. A more thorough explanation: "Unlimited" refer...

Continue reading

UNLICENSED

/ʌnˈlaɪsənst/ - adjective Definition: 1. không được cấp giấy phép, không có giấy phép; 2. được miễn giấy phép. A more thoroug...

Continue reading

UNLIABLE

/ˌʌnˈlaɪəbəl/ - adjective Definition: không chịu trách nhiệm pháp lý. A more thorough explanation: The term "unliable" in leg...

Continue reading

UNLET

/ˌʌnˈlɛt/ - adjective Definition: không cho thuê, không cho mướn. A more thorough explanation: "Unlet" is a term used in real...

Continue reading

unless otherwise agreed

/ʌnˈlɛs ˈʌðərˌwaɪz əˈɡrid/ - Phrase Definition: nếu các bên không thỏa thuận về điều ngược lại, nếu như không có sự thỏa thuận k...

Continue reading