PIRATIC(AL)

/pɪˈrætɪk/ - adjective Definition: 1. thuộc hải tăc, thuộc cướp biển; 2. vi phạm quyền tác giả, bản quyền, bằng sáng chế. A m...

Continue reading

PIRATED

/ˈpaɪrətɪd/ - adjective Definition: vi phạm bản quyền tác giả, bản quyền, quyền bằng sáng chế. A more thorough explanation: "...

Continue reading

PIRATE

/ˈpaɪrət/ - verb / noun Definition: 1. cướp biển, tàu cướp biển; 2. xe dù; 3. người vi phạm quyền tác giả, bản quyền, bằng sáng ...

Continue reading

PIRACY

/ˈpaɪrəsi/ - Noun Definition: 1. nghề cướp biển, hành động cướp biển; 2. sự vi phạm quyền tác giả. A more thorough explanatio...

Continue reading

PINCH

/pɪntʃ/ - Verb Definition: 1. bắt giữ; 2. ăn cắp; 3. tống tiền; 4. cướp bóc, trấn lột. A more thorough explanation: In legal ...

Continue reading

PIMP

/pɪmp/ - Noun Definition: ma cô, kẻ dẫn khách mua dâm, chủ chứa, dẫn khách, môi giới mại dâm. A more thorough explanation: A ...

Continue reading