UNPAID

/ʌnˈpeɪd/ - adjective Definition: 1. chưa trả tiền; 2. chưa thanh toán, không thanh toán. A more thorough explanation: "Unpai...

Continue reading

UNOWNED

/ʌnˈəʊnd/ - adjective Definition: 1. không có chủ, vô chủ; 2. không được công nhận. A more thorough explanation: "Unowned" re...

Continue reading

unorganized crime

/ʌnˈɔrɡəˌnaɪzd kraɪm/ - Phrase Definition: phạm tội không có tổ chức, phạm tội thông thường. A more thorough explanation: "Un...

Continue reading

UNORDERED

/ʌnˈɔːdəd/ - adjective Definition: 1. chưa đặt hàng; 2. chưa có chỉ thị, chưa được lệnh. A more thorough explanation: In a le...

Continue reading

UNOPPOSED

/ˌʌnəˈpəʊzd/ - adjective Definition: 1. không vấp phải sự phản đối; 2. không có đối thủ, duy nhất (về ứng cử viên). A more th...

Continue reading

unofficial strike

/ˌənəˈfɪʃəl ˈstraɪk/ - Phrase Definition: cuộc đình công không chính thức, cuộc đình công không được công đoàn chấp thuận. A ...

Continue reading

unofficial

/ˌənˈəˌfɪʃəl/ - adjective Definition: Không chính thức. A more thorough explanation: not approved, authorized, organized, or ...

Continue reading