plea in abatement

/pli in əˈbeɪtmənt/ - Phrase Definition: phản đối về thời gian, địa điểm, cách thức đưa đơn kiện; phản đối việc đình chỉ thụ lý ...

Continue reading

plea bargain

/pli bahr-guhn/ - Phrase Definition: mặc cả về việc nhận tội (nhẹ nhất trong những tội được nêu trong bản cáo trạng). A more ...

Continue reading

PLEA

/pliː/ - Noun Definition: 1. lời bào chữa, lời biện hộ; 2. lời cầu xin, sự nài nỉ; 3. cớ, lý do; 4. lời phát biểu của nguyên đơn...

Continue reading

play right

/pleɪ raɪt/ - Phrase Definition: quyền dàn dựng, biểu diễn (vở kịch, tác phẩm âm nhạc). A more thorough explanation: "Play ri...

Continue reading

PLAY

/pleɪ/ - noun/verb Definition: trò chơi, chơi. A more thorough explanation: In legal terms, "play" refers to the exercise of ...

Continue reading

plausible alibi

/ˈplɔːzəbəl ˈælɪbaɪ/ - Phrase Definition: chứng cứ ngoại phạm đáng tin cậy. A more thorough explanation: A plausible alibi is...

Continue reading

plant evidence

/plænt ˈɛvɪdəns/ - Phrase Definition: Gieo rắn gieo nghiệp. A more thorough explanation: to put something stolen or illegal o...

Continue reading