pointing-out writ

/pɔɪntɪŋ aʊt rɪt/ - Phrase Definition: lệnh tịch thu của tòa án có ghi rõ các tài sản cần tịch thu. A more thorough explanati...

Continue reading

point of order

/pɔɪnt ʌv ˈɔrdər/ - Phrase Definition: Yêu cầu tuân thủ quy tắc hoặc quy trình trong quá trình thảo luận hoặc họp. A more tho...

Continue reading

point in time

/pɔɪnt ɪn taɪm/ - Phrase Definition: Thời điểm cụ thể. A more thorough explanation: time; point Example: In no event shall...

Continue reading

POINT

/pɔɪnt/ - Noun Definition: 1. điểm, điều, vấn đề; 2. địa điểm, trạm; 3. chỉ, chĩa vào, chỉ rõ. A more thorough explanation: I...

Continue reading

POINDING

/ˈpɔɪndɪŋ/ - Noun Definition: (Scot) việc chiếm giữ tài sản để đảm bảo thực hiện cam kết, tịch biên tài sản của con nợ để đảm bả...

Continue reading

POIND

/pɔɪnd/ - Noun Definition: (Scot) bắt giữ tài sản của con nợ, tịch biên tài sản của con nợ, siết nợ. A more thorough explanat...

Continue reading

POENA

/pɪˈniːə/ - Noun Definition: tiền phạt, hình phạt. A more thorough explanation: "Poena" is a Latin term that translates to "p...

Continue reading

POCKET-PICKING

/ˈpɑkɪt ˈpɪkɪŋ/ - Noun Definition: 1. vụ móc túi; 2. kẻ móc túi chuyên nghiệp. A more thorough explanation: Pocket-picking re...

Continue reading

pocket veto

/ˈpɑkɪt ˈvitoʊ/ - Noun Definition: việc Tổng thống không chính thức từ chối một dự luật bằng cách không ký vào trong một khoảng ...

Continue reading

POACHING

/pəʊtʃɪŋ/ - Noun Definition: việc săn bắn trộm, việc đánh bắt trộm. A more thorough explanation: Poaching refers to the illeg...

Continue reading