prejudicial character

/prɪˈdʒʊdɪʃəl ˈkærɪktər/ - Phrase Definition: 1. những đặc điểm hay danh tiếng bắt nguồn từ định kiến; 2. những đặc điểm hay dan...

Continue reading

PREJUDICIAL

/prɪˈdʒʊdɪʃəl/ - adjective Definition: 1. gây thiệt hại, làm tổn thất cho, xâm hại đến (quyền lợi); 2. có ý nghĩa tiên quyết; 3....

Continue reading

PREJUDICED

/prɛdʒədɪst/ - adjective Definition: 1. bị thiệt hại, bị tổn thất, bị xâm phạm (quyền lợi); 2. có thành kiến nặng; 3. chịu tách ...

Continue reading

PREJUDICE

/ˈprɛdʒədɪs/ - Noun Definition: 1. sự thiệt hại, sự tổn hại, sự tổn thất, gây thiệt hại, làm tổn thất; 2. thành kiến, định kiến,...

Continue reading

PREJUDICATION

/prɪˌdʒʊdɪˈkeɪʃən/ - Noun Definition: 1. thành kiến, định kiến; 2. tiền lệ tư pháp, tiền lệ xét xử; 3. phán quyết của tòa phúc t...

Continue reading

PREJUDGEMENT

/prɪˈdʒʌdʒmənt/ - Noun Definition: 1. thành kiến, định kiến; 2. phán quyết đã đưa ra từ trước, việc phán quyết trước khi xét xử ...

Continue reading