16 Th9 prejudicial construction /prɪˈdʒʊdɪʃəl kənˈstrʌkʃən/ - Phrase Definition: cách giải thích theo định kiến. A more thorough explanation: Prejudicial con... Continue reading
16 Th9 prejudicial character /prɪˈdʒʊdɪʃəl ˈkærɪktər/ - Phrase Definition: 1. những đặc điểm hay danh tiếng bắt nguồn từ định kiến; 2. những đặc điểm hay dan... Continue reading
16 Th9 prejudicial as to novelty /prɪˈdʒuːdɪʃəl æz tuː ˈnɒvəlti/ - Phrase Definition: làm phương hại đến tính mới mẻ (của sáng chế). A more thorough explanati... Continue reading
16 Th9 PREJUDICIAL /prɪˈdʒʊdɪʃəl/ - adjective Definition: 1. gây thiệt hại, làm tổn thất cho, xâm hại đến (quyền lợi); 2. có ý nghĩa tiên quyết; 3.... Continue reading
16 Th9 PREJUDICED /prɛdʒədɪst/ - adjective Definition: 1. bị thiệt hại, bị tổn thất, bị xâm phạm (quyền lợi); 2. có thành kiến nặng; 3. chịu tách ... Continue reading
16 Th9 PREJUDICE /ˈprɛdʒədɪs/ - Noun Definition: 1. sự thiệt hại, sự tổn hại, sự tổn thất, gây thiệt hại, làm tổn thất; 2. thành kiến, định kiến,... Continue reading
16 Th9 PREJUDICATION /prɪˌdʒʊdɪˈkeɪʃən/ - Noun Definition: 1. thành kiến, định kiến; 2. tiền lệ tư pháp, tiền lệ xét xử; 3. phán quyết của tòa phúc t... Continue reading
16 Th9 pre-judgment interest /priː dʒʌdʒmənt ˈɪntrəst/ - Phrase Definition: Lãi suất trước khi quyết định A more thorough explanation: the amount of inter... Continue reading
16 Th9 prejudgement interest /ˈprɛdʒəmənt ˈɪntrəst/ - Phrase Definition: tiền lãi trong thời gian trước khi tòa phán quyết. A more thorough explanation: P... Continue reading
16 Th9 PREJUDGEMENT /prɪˈdʒʌdʒmənt/ - Noun Definition: 1. thành kiến, định kiến; 2. phán quyết đã đưa ra từ trước, việc phán quyết trước khi xét xử ... Continue reading