prevention of wrong

/prɪˈvɛnʃən ʌv rɔŋ/ - Phrase Definition: việc ngăn chặn hành vi phạm pháp, việc ngăn chặn sự vi phạm pháp luật, việc ngăn chặn s...

Continue reading

PREVENTION

/prɪˈvɛnʃən/ - Noun Definition: sự cản trở, sự ngăn chặn, sự phòng ngừa. A more thorough explanation: Prevention refers to th...

Continue reading

PREVENTING

/prɪˈvɛntɪŋ/ - adjective Definition: có tác dụng ngăn chặn, nhằm phòng ngừa, nhằm ngăn ngừa, nhằm ngăn cản. A more thorough e...

Continue reading

PREVENTED

/prɪˈvɛntɪd/ - adjective Definition: được ngăn chặn, được ngăn ngừa, bị ngăn cản. A more thorough explanation: The legal Engl...

Continue reading

PREVENT

/prɪˈvɛnt/ - Verb Definition: ngăn cản, ngăn chặn, ngăn ngừa. A more thorough explanation: In legal terms, "prevent" means to...

Continue reading

PREVARICATION

/prɪˌværɪˈkeɪʃən/ - Noun Definition: 1. sự lạm dụng chức quyền; 2. sự quanh co, sự vòng vo; 3. sự thông đồng của luật sư với đối...

Continue reading

PREVARICATE

/prɪˈværɪˌkeɪt/ - Verb Definition: 1. nói quanh co, nói vòng vo; 2. lạm dụng chức quyền; 3. thông đồng với đối phương (về luật s...

Continue reading