16 Th9 prevention of wrong /prɪˈvɛnʃən ʌv rɔŋ/ - Phrase Definition: việc ngăn chặn hành vi phạm pháp, việc ngăn chặn sự vi phạm pháp luật, việc ngăn chặn s... Continue reading
16 Th9 prevention of terrorism /prɪˈvɛnʃən ʌv ˈtɛrəˌrɪzəm/ - Phrase Definition: Ngăn chặn hành vi khủng bố. A more thorough explanation: actions taken to st... Continue reading
16 Th9 prevention of crime /prɪˈvɛnʃən ʌv kraɪm/ - Phrase Definition: sự ngăn chặn hành vi phạm tội. A more thorough explanation: The prevention of crim... Continue reading
16 Th9 prevention of corruption /prɪˈvɛnʃən ʌv kəˈrʌpʃən/ - Phrase Definition: Ngăn chặn tham nhũng. A more thorough explanation: actions taken to stop corru... Continue reading
16 Th9 PREVENTION /prɪˈvɛnʃən/ - Noun Definition: sự cản trở, sự ngăn chặn, sự phòng ngừa. A more thorough explanation: Prevention refers to th... Continue reading
16 Th9 PREVENTING /prɪˈvɛntɪŋ/ - adjective Definition: có tác dụng ngăn chặn, nhằm phòng ngừa, nhằm ngăn ngừa, nhằm ngăn cản. A more thorough e... Continue reading
16 Th9 PREVENTED /prɪˈvɛntɪd/ - adjective Definition: được ngăn chặn, được ngăn ngừa, bị ngăn cản. A more thorough explanation: The legal Engl... Continue reading
16 Th9 PREVENT /prɪˈvɛnt/ - Verb Definition: ngăn cản, ngăn chặn, ngăn ngừa. A more thorough explanation: In legal terms, "prevent" means to... Continue reading
16 Th9 PREVARICATION /prɪˌværɪˈkeɪʃən/ - Noun Definition: 1. sự lạm dụng chức quyền; 2. sự quanh co, sự vòng vo; 3. sự thông đồng của luật sư với đối... Continue reading
16 Th9 PREVARICATE /prɪˈværɪˌkeɪt/ - Verb Definition: 1. nói quanh co, nói vòng vo; 2. lạm dụng chức quyền; 3. thông đồng với đối phương (về luật s... Continue reading