17 Th9 UNREPRESENTED /ˌʌnrɛprɪˈzɛntɪd/ - adjective Definition: không được trình bày. A more thorough explanation: "Unrepresented" in a legal conte... Continue reading
17 Th9 UNREPRESENTATIVE /ˌʌnrɛprɪˈzɛntətɪv/ - adjective Definition: không tiêu biểu, không điển hình. A more thorough explanation: "Unrepresentative"... Continue reading
17 Th9 unreported decision /ʌn.rɪˈpɔːrt.ɪd dɪˈsɪʒ.ən/ - Phrase Definition: 1. phán quyết không được đưa vào sưu tập các phán quyết của tòa án; 2. quyết địn... Continue reading
17 Th9 unreported crime /ʌn.rɪˈpɔːtɪd kraɪm/ - Phrase Definition: hành vi phạm tội chưa được ghi vào hồ sơ. A more thorough explanation: An unreporte... Continue reading
17 Th9 unreported case /ʌn.rɪˈpɔːtɪd keɪs/ - Phrase Definition: vụ án không được đưa vào sưu tập các phán quyết của tòa án. A more thorough explanat... Continue reading
17 Th9 UNREPORTED /ˌʌnrɪˈpɔːtɪd/ - adjective Definition: không được đưa vào các sưu tập phán quyết của tòa án. A more thorough explanation: "Un... Continue reading
17 Th9 UNREPEALED /ˌʌnrɪˈpiːld/ - adjective Definition: không bị hủy bỏ, không bị bãi bỏ. A more thorough explanation: "Unrepealed" refers to a... Continue reading
17 Th9 unrepaired injustice /ʌnrɪˈpɛrd ˈɪnˈʌstɪs/ - Phrase Definition: sự bất công không thể sửa chữa được. A more thorough explanation: "Unrepaired inju... Continue reading
17 Th9 UNREPAIRED /ˌʌnrɪˈpeəd/ - adjective Definition: 1. không được sửa chữa, không được khắc phục; 2. không được bồi thường, không được đền bù. ... Continue reading
17 Th9 UNRENEWED /ˌʌnrɪˈnjuːd/ - adjective Definition: không được nối lại, không được tiếp tục lại, không được kéo dài. A more thorough explan... Continue reading