UNREPRESENTED

/ˌʌnrɛprɪˈzɛntɪd/ - adjective Definition: không được trình bày. A more thorough explanation: "Unrepresented" in a legal conte...

Continue reading

UNREPRESENTATIVE

/ˌʌnrɛprɪˈzɛntətɪv/ - adjective Definition: không tiêu biểu, không điển hình. A more thorough explanation: "Unrepresentative"...

Continue reading

unreported decision

/ʌn.rɪˈpɔːrt.ɪd dɪˈsɪʒ.ən/ - Phrase Definition: 1. phán quyết không được đưa vào sưu tập các phán quyết của tòa án; 2. quyết địn...

Continue reading

unreported crime

/ʌn.rɪˈpɔːtɪd kraɪm/ - Phrase Definition: hành vi phạm tội chưa được ghi vào hồ sơ. A more thorough explanation: An unreporte...

Continue reading

unreported case

/ʌn.rɪˈpɔːtɪd keɪs/ - Phrase Definition: vụ án không được đưa vào sưu tập các phán quyết của tòa án. A more thorough explanat...

Continue reading

UNREPORTED

/ˌʌnrɪˈpɔːtɪd/ - adjective Definition: không được đưa vào các sưu tập phán quyết của tòa án. A more thorough explanation: "Un...

Continue reading

UNREPEALED

/ˌʌnrɪˈpiːld/ - adjective Definition: không bị hủy bỏ, không bị bãi bỏ. A more thorough explanation: "Unrepealed" refers to a...

Continue reading

UNREPAIRED

/ˌʌnrɪˈpeəd/ - adjective Definition: 1. không được sửa chữa, không được khắc phục; 2. không được bồi thường, không được đền bù. ...

Continue reading

UNRENEWED

/ˌʌnrɪˈnjuːd/ - adjective Definition: không được nối lại, không được tiếp tục lại, không được kéo dài. A more thorough explan...

Continue reading