writ of withernam

/ˈrɪt əv ˈwɪðərnæm/ - Phrase Definition: lệnh của tòa án tạm giữ động sản của người che giấu tài sản đang là đối tượng của vụ ki...

Continue reading

writ of trial

/ˈrɪt ʌv ˈtraɪəl/ - Phrase Definition: lệnh của tòa án cho cảnh sát trưởng với sự trợ giúp các bồi thẩm xác minh những sự việc t...

Continue reading

writ of supersedeas

/ˈwrit əv ˌsuːpərˈsiːdɪz/ - Phrase Definition: 1. lệnh của tòa án phúc thẩm đình chỉ thi hành phán quyết của tòa cấp dưới; 2. qu...

Continue reading

writ of summons

/ˈrɪt əv ˈsʌmənz/ - Phrase Definition: trát gọi hầu tòa. A more thorough explanation: A writ of summons is a legal document i...

Continue reading

writ of right

/ˈrɪt əv raɪt/ - Phrase Definition: 1. lệnh công nhận quyền (khi kiện đòi lại tài sản); 2. lệnh của tòa án cho phép đương sự có ...

Continue reading

writ of review

/ˈrɪt ʌv rɪˈvjuː/ - Phrase Definition: 1. lệnh xét xử lại vụ án; 2. lệnh yêu cầu tòa cấp dưới chuyển hồ sơ vụ án lên tòa cấp trê...

Continue reading