PROCEEDING(S)

/prəˈsiːdɪŋz/ - Noun Definition: 1. vụ kiện, việc cầu cứu sự giúp đỡ của tòa án;2. hành vi tố tụng;3. việc xét xử vụ án trước tòa, thủ...

Continue reading

PROCEED

/prəˈsid/ - Noun Definition: tiến hành, làm, bắt đầu, tiếp tục, thực hiện hành vi tố tụng. A more thorough explanation: In le...

Continue reading