proof of admission

/pru:f ʌv ədˈmɪʃən/ - Phrase Definition: 1. chứng cứ khai thác từ việc thú nhận; 2. chứng minh bằng việc thú nhận sự việc; 3. có...

Continue reading

proof by testimony

/pru:f bai 'testəˌmoʊni/ - Phrase Definition: 1. chứng minh bằng những lời khai của nhân chứng; 2. có thể chứng minh bằng những ...

Continue reading

proof by evidence

/pru:f bai ˈɛvɪdəns/ - Phrase Definition: xch proof of evidence. 1. chứng minh bằng những lời khai của nhân chứng; 2. có thể chứ...

Continue reading

proof by confession

/pru:f bai kənˈfɛʃən/ - Phrase Definition: xch proof of confession. 1,chứng cứ khai thác được từ việc thú tội; 2. chứng minh bằn...

Continue reading

proof by affidavit

/pru:f bai ˈæfəˌdeɪvɪt/ - Phrase Definition: 1. chứng cứ thu được từ bản khai có tuyên thệ; 2. chứng minh bằng bản khai có tuyên...

Continue reading