PROSCRIPTION

/prəˈskrɪpʃən/ - Noun Definition: việc đặt ra ngoài vòng pháp luật, việc trục xuất, việc cấm. A more thorough explanation: Pr...

Continue reading

PROSCRIBE

/prəˈskraɪb/ - Verb Definition: 1. đặt ra ngoài vòng pháp luật, trục xuất; 2. cấm. A more thorough explanation: In legal term...

Continue reading

pros and cons

/prɑz ənd kɑnz/ - Phrase Definition: những lý lẽ ủng hộ và chống, phiếu thuận và chống. A more thorough explanation: "Pros an...

Continue reading

PROROGATION

/prəˌroʊˈɡeɪʃən/ - Noun Definition: 1. hoãn, tạm ngưng kỳ họp nghị viện theo chiếu chỉ của nhà vua; 2. gia hạn. A more thorou...

Continue reading

proration

/proʊˈreɪʃən/ - Noun Definition: Phân chia hoặc phân bổ theo tỷ lệ. A more thorough explanation: an adjustment made to the pu...

Continue reading

PROPTER DEFECTUM

/prɒptər dɛfɛktəm/ - Latin phrase Definition: không thừa nhận bồi thẩm vì lý do không đáp ứng được những yêu cầu đã đề ra. A ...

Continue reading

PROPTER AFFECTUM

/prɒptər əˈfɛktəm/ - Latin phrase Definition: không thừa nhận bồi thẩm vì lý do có thái độ thiên vị đối với vụ án. A more tho...

Continue reading

PROPTER DELICTUM

/prɒptər dɪˈlɪktəm/ - Latin phrase Definition: không thừa nhận bồi thẩm vì lý do người đó đã phạm tội. A more thorough explan...

Continue reading