16 Th9 PROSCRIPTION /prəˈskrɪpʃən/ - Noun Definition: việc đặt ra ngoài vòng pháp luật, việc trục xuất, việc cấm. A more thorough explanation: Pr... Continue reading
16 Th9 PROSCRIBE /prəˈskraɪb/ - Verb Definition: 1. đặt ra ngoài vòng pháp luật, trục xuất; 2. cấm. A more thorough explanation: In legal term... Continue reading
16 Th9 pros and cons /prɑz ənd kɑnz/ - Phrase Definition: những lý lẽ ủng hộ và chống, phiếu thuận và chống. A more thorough explanation: "Pros an... Continue reading
16 Th9 prorogation of jurisdiction /prəˌrəʊˈɡeɪʃən əv dʒʊˈrɪsdɪkʃən/ - Phrase Definition: hiệp định về quyền xét xử, việc xác định quyền xét xử theo hiệp định. ... Continue reading
16 Th9 PROROGATION /prəˌroʊˈɡeɪʃən/ - Noun Definition: 1. hoãn, tạm ngưng kỳ họp nghị viện theo chiếu chỉ của nhà vua; 2. gia hạn. A more thorou... Continue reading
16 Th9 proration /proʊˈreɪʃən/ - Noun Definition: Phân chia hoặc phân bổ theo tỷ lệ. A more thorough explanation: an adjustment made to the pu... Continue reading
16 Th9 PROPTER DEFECTUM /prɒptər dɛfɛktəm/ - Latin phrase Definition: không thừa nhận bồi thẩm vì lý do không đáp ứng được những yêu cầu đã đề ra. A ... Continue reading
16 Th9 PROPTER AFFECTUM /prɒptər əˈfɛktəm/ - Latin phrase Definition: không thừa nhận bồi thẩm vì lý do có thái độ thiên vị đối với vụ án. A more tho... Continue reading
16 Th9 PROPTER DELICTUM /prɒptər dɪˈlɪktəm/ - Latin phrase Definition: không thừa nhận bồi thẩm vì lý do người đó đã phạm tội. A more thorough explan... Continue reading
16 Th9 propriety of evidence /prəˈpraɪəti ʌv ˈɛvɪdəns/ - Phrase Definition: tính xác đáng của chứng cứ. A more thorough explanation: Propriety of evidence... Continue reading