PROTOCOL

/prəʊtəˌkɒl/ - Noun Definition: 1. biên bản, lập biên bản, ghi biên bản; 2. nghị định thư; 3. nghi thức ngoại giao, lễ tân. A...

Continue reading

PROTESTOR

/prəˈtɛstər/ - Noun Definition: người phản đối, người phản kháng, người kháng nghị. A more thorough explanation: A "protestor...

Continue reading

PROTESTATION

/prəˌtɛsˈteɪʃən/ - Noun Definition: 1. việc phản đối, việc phản kháng, việc kháng nghị; 2. việc cam đoan, việc quả quyết; 3. việ...

Continue reading

protest crime

/prəˈtɛst kraɪm/ - Phrase Definition: phạm tội để phản đối (một điều gì đó). A more thorough explanation: A protest crime is ...

Continue reading

PROTEST

/prəˈtɛst/ - Verb Definition: 1. phản đối, phản kháng, kháng nghị; 2. cam đoan, xác nhận. A more thorough explanation: In leg...

Continue reading

protective custody

/prəˈtɛktɪv ˈkʌstədi/ - Phrase Definition: canh giữ (nhà và người ở đó trong một thời gian cần thiết để xin lệnh khám xét). A...

Continue reading