UNWARRANTED

/ʌnˈwɒrəntɪd/ - adjective Definition: 1. không có lý do xác đáng, không biện hộ được; 2. không có quyền, không được ủy quyền; 3....

Continue reading

UNVERIFIED

/ʌnˈvɛrɪˌfaɪd/ - adjective Definition: 1. chưa được kiểm tra; 2. chưa được thẩm tra, chưa được xác minh. A more thorough expl...

Continue reading

ununified laws

/ˌənˈjuːnɪˌfaɪd lɔːz/ - Phrase Definition: 1. luật pháp không thống nhất; 2. luật pháp chưa pháp điển hóa. A more thorough ex...

Continue reading

untrue verdict

/ʌnˈtruː ˈvɜːrdɪkt/ - Phrase Definition: phán quyết không công minh, phán quyết chịu sức ép từ bên ngoài. A more thorough exp...

Continue reading

untried prisoner

/ʌnˈtraɪd ˈprɪzənər/ - Phrase Definition: tù nhân của vụ án chưa được tòa xét xử, bị cáo bị giam giữ. A more thorough explana...

Continue reading

UNTRIED

/ʌnˈtraɪd/ - adjective Definition: 1. chưa được thử nghiệm, chưa được điều tra, chưa được xét xử; 2. chưa bị kết án. A more t...

Continue reading

UNTRANSFERABLE

/ˌʌntrænsˈfɜːrəbəl/ - adjective Definition: không thể chuyển giao được, không thể chuyển nhượng được, không có quyền chuyển nhượ...

Continue reading