17 Th9 UNWARRANTED /ʌnˈwɒrəntɪd/ - adjective Definition: 1. không có lý do xác đáng, không biện hộ được; 2. không có quyền, không được ủy quyền; 3.... Continue reading
17 Th9 UNVERIFIED /ʌnˈvɛrɪˌfaɪd/ - adjective Definition: 1. chưa được kiểm tra; 2. chưa được thẩm tra, chưa được xác minh. A more thorough expl... Continue reading
17 Th9 ununified laws /ˌənˈjuːnɪˌfaɪd lɔːz/ - Phrase Definition: 1. luật pháp không thống nhất; 2. luật pháp chưa pháp điển hóa. A more thorough ex... Continue reading
17 Th9 untrustworthy testimony /ʌnˈtrʌstwɜrði ˈtɛstəˌmoʊni/ - Phrase Definition: lời chứng không đáng tin cậy. A more thorough explanation: "Untrustworthy t... Continue reading
17 Th9 untrustworthy confession /ʌnˈtrʌstwɜrði kənˈfɛʃən/ - Phrase Definition: lời thú tội không đáng tin cậy. A more thorough explanation: An untrustworthy ... Continue reading
17 Th9 untrue verdict /ʌnˈtruː ˈvɜːrdɪkt/ - Phrase Definition: phán quyết không công minh, phán quyết chịu sức ép từ bên ngoài. A more thorough exp... Continue reading
17 Th9 untrue statement /ʌnˈtruː ˈsteɪtmənt/ - Phrase Definition: lời khai man trá. A more thorough explanation: An untrue statement refers to a stat... Continue reading
17 Th9 untried prisoner /ʌnˈtraɪd ˈprɪzənər/ - Phrase Definition: tù nhân của vụ án chưa được tòa xét xử, bị cáo bị giam giữ. A more thorough explana... Continue reading
17 Th9 UNTRIED /ʌnˈtraɪd/ - adjective Definition: 1. chưa được thử nghiệm, chưa được điều tra, chưa được xét xử; 2. chưa bị kết án. A more t... Continue reading
17 Th9 UNTRANSFERABLE /ˌʌntrænsˈfɜːrəbəl/ - adjective Definition: không thể chuyển giao được, không thể chuyển nhượng được, không có quyền chuyển nhượ... Continue reading