public act

/pʌblɪk ækt/ - Phrase Definition: 1. luật chung, công luật; 2. công văn, văn bản của chính quyền nhà nước. A more thorough ex...

Continue reading

PUBLIC

/pʌblɪk/ - Noun Definition: 1. công chúng, dân chúng; 2. chung, công cộng, của nhà nước, công khai. A more thorough explanati...

Continue reading

psychoid criminal

/sʌɪkəʊd krɪmɪnl/ - Phrase Definition: tội phạm có biểu hiện bệnh tâm thần. A more thorough explanation: A psychoid criminal ...

Continue reading

PSYCHIATRY

/sʌɪˈkaɪətri/ - Noun Definition: bệnh học tâm thần, tâm thần học. A more thorough explanation: Psychiatry is a branch of medi...

Continue reading

psychiatric witness

/sʌɪˈkɪætrɪk ˈwɪtnəs/ - Phrase Definition: 1. nhân chứng khai về tình trạng tâm thần của đương sự trong vụ kiện; 2. lời khai của...

Continue reading