puffing

/ˈpʌfɪŋ/ - Verb Definition: Là việc quảng cáo hoặc tuyên bố về một sản phẩm hoặc dịch vụ với mục đích tăng cường giá trị hoặc hấ...

Continue reading

PUFFER

/ˈpʌfər/ - Noun Definition: người quảng cáo khoác lác, người cò mồi trong đấu giá. A more thorough explanation: In legal term...

Continue reading

publish

/ˈpʌblɪʃ/ - Verb Definition: Công bố, công khai. A more thorough explanation: to write and make information available to peop...

Continue reading

PUBLICITY

/ˈpʌblɪsɪti/ - Noun Definition: 1. sự công khai; 2. quảng cáo, rao hàng, việc tuyên truyền; 3. sự biết đến của công chúng. A ...

Continue reading

PUBLICIST

/ˈpʌblɪsɪst/ - Noun Definition: 1. nhà báo, nhà chính luận, chuyên gia về công pháp quốc tế hay luật nhà nước; 2. người làm quản...

Continue reading

publicise

/ˈpʌblɪˌsaɪz/ - Verb Definition: Công khai, tiết lộ thông tin. A more thorough explanation: to make something widely known ...

Continue reading

PUBLICI JURIS

/pʌblɪk juːrɪs/ - Latin phrase Definition: các quyền công cộng. A more thorough explanation: "Publici juris" is a Latin term ...

Continue reading