16 Th9 PUIS DARREIN CONTINUANCE /ˈpwiː dɑːˈreɪn kənˈtɪnjuəns/ - Latin phrase Definition: lời phản đối bổ sung của bị cáo sau khi đã kết thúc cuộc tranh cãi trướ... Continue reading
16 Th9 puffing /ˈpʌfɪŋ/ - Verb Definition: Là việc quảng cáo hoặc tuyên bố về một sản phẩm hoặc dịch vụ với mục đích tăng cường giá trị hoặc hấ... Continue reading
16 Th9 PUFFER /ˈpʌfər/ - Noun Definition: người quảng cáo khoác lác, người cò mồi trong đấu giá. A more thorough explanation: In legal term... Continue reading
16 Th9 publishing rights /ˈpʌblɪʃɪŋ raɪts/ - Phrase Definition: các quyền xuất bản. A more thorough explanation: Publishing rights refer to the legal ... Continue reading
16 Th9 publish /ˈpʌblɪʃ/ - Verb Definition: Công bố, công khai. A more thorough explanation: to write and make information available to peop... Continue reading
16 Th9 PUBLICITY /ˈpʌblɪsɪti/ - Noun Definition: 1. sự công khai; 2. quảng cáo, rao hàng, việc tuyên truyền; 3. sự biết đến của công chúng. A ... Continue reading
16 Th9 PUBLICIST /ˈpʌblɪsɪst/ - Noun Definition: 1. nhà báo, nhà chính luận, chuyên gia về công pháp quốc tế hay luật nhà nước; 2. người làm quản... Continue reading
16 Th9 publicise /ˈpʌblɪˌsaɪz/ - Verb Definition: Công khai, tiết lộ thông tin. A more thorough explanation: to make something widely known ... Continue reading
16 Th9 public-interest lawyer /ˈpʌblɪk ˈɪntrɪst ˈlɔɪər/ - Phrase Definition: luật sư bảo vệ lợi ích của nhà nước. A more thorough explanation: A public-int... Continue reading
16 Th9 PUBLICI JURIS /pʌblɪk juːrɪs/ - Latin phrase Definition: các quyền công cộng. A more thorough explanation: "Publici juris" is a Latin term ... Continue reading