qualified defence

/ˈkwɒlɪfaɪd dɪˈfɛns/ - Phrase Definition: phòng vệ đúng theo những yêu cầu của luật pháp. A more thorough explanation: A qual...

Continue reading

QUALIFIED

/ˈkwɒlɪfaɪd/ - adjective Definition: 1. có điều kiện, có điều nói thêm, bị hạn chế, không hoàn hảo; 2. có đủ tư cách, có đủ năng...

Continue reading

QUALIFICATION

/ˌkwɒlɪfɪˈkeɪʃən/ - Noun Definition: 1. điều nói thêm, điều hạn chế; 2. điều kiện trao quyền, tư cách, trình độ, khả năng chuyên...

Continue reading

pyramid scheme

/ˈpɪrəmɪd skiːm/ - Phrase Definition: Mô hình kinh doanh bất hợp pháp dựa trên việc thu hút người khác tham gia và thanh toán ti...

Continue reading

putative father

/ˈpjuːtətɪv ˈfɑːðər/ - Phrase Definition: người vẫn được coi là bố. A more thorough explanation: A putative father is a man w...

Continue reading