16 Th9 RACKETEER /ˌræk.ɪˈtɪr/ - Noun Definition: kiếm tiền bằng thủ đoạn gian lận, tống tiền, kiếm tiền bằng thủ đoạn bất chính, kẻ làm tiền bằng... Continue reading
16 Th9 racket-dominated union /ˈrækɪt ˈdɒmɪˌneɪtɪd ˈjuːnjən/ - Phrase Definition: công đoàn bị bọn băng đảng tống tiền khống chế. A more thorough explanati... Continue reading
16 Th9 RACKET /ˈrækɪt/ - Verb Definition: tống tiền, vòi tiền, thủ đoạn làm tiền (của băng đảng xã hội đen). A more thorough explanation: I... Continue reading
16 Th9 RACK /ræk/ - Verb Definition: tra tấn, hành hạ, ép buộc. A more thorough explanation: In legal English, the term "rack" typically ... Continue reading
16 Th9 racist /ˈreɪsɪst/ - adjective Definition: Discrimination based on race. A more thorough explanation: thinking or believing that peop... Continue reading
16 Th9 racism /ˈreɪsɪzəm/ - Noun Definition: Phân biệt đối xử dựa trên chủng tộc. A more thorough explanation: thinking or behaving in a wa... Continue reading
16 Th9 racial test /ˈreɪʃəl tɛst/ - Phrase Definition: trắc nghiệm trí lực để xác định chủng tộc. A more thorough explanation: A racial test ref... Continue reading
16 Th9 racial segregation /ˈreɪʃəl ˌsɛɡrəˈɡeɪʃən/ - Phrase Definition: sự phân biệt chủng tộc. A more thorough explanation: Racial segregation refers t... Continue reading
16 Th9 racial profiling /ˈreɪʃəl ˈproʊfaɪlɪŋ/ - Phrase Definition: Sự phân biệt chủng tộc trong việc xác định đối tượng nghi phạm. A more thorough ex... Continue reading
16 Th9 racial prejudice /ˈreɪʃəl ˈprɛdʒədɪ/ - Phrase Definition: Đánh giá tiêu cực dựa trên chủng tộc. A more thorough explanation: an unreasonably n... Continue reading