RECAPTION

/ˌriːˈkæpʃən/ - Noun Definition: việc thu hồi lại tài sản bị chiếm đoạt. A more thorough explanation: Recaption refers to the...

Continue reading

recapitalization

/ˌriːˌkæpɪtəlaɪˈzeɪʃən/ - Noun Definition: quá trình cải thiện cấu trúc vốn của một công ty. A more thorough explanation: whe...

Continue reading

RECANT

/riˈkant/ - Verb Definition: công khai từ bỏ, tuyên bố ly khai, phản cung, rút lại lời khai. A more thorough explanation: In ...

Continue reading

recalled witness

/rɪˈkɔːld ˈwɪtnəs/ - Phrase Definition: nhân chứng được gọi lên lần thứ hai. A more thorough explanation: A "recalled witness...

Continue reading

RECALL

/rɪˈkɔl/ - Verb Definition: 1. bác bỏ, hủy bỏ; 2. triệu hồi; 3. đưa vào trại, cải tạo lần hai; 4. lấy lại, đòi lại, thu hồi. ...

Continue reading

REBUTTER

/rɪˈbʌtər/ - Noun Definition: bản tranh tụng thứ ba của bị cáo, lời phản đối lần thứ ba của bị cáo, bản tái kháng nghị. A mor...

Continue reading

REBUTTAL

/rɪˈbʌtəl/ - Noun Definition: việc bác bỏ, việc trình bày phản chứng cứ. A more thorough explanation: In legal terms, a rebut...

Continue reading

rebuttable

/rɪˈbʌtəbəl/ - adjective Definition: Có thể bác bỏ, có thể bác bỏ được. A more thorough explanation: able to be rebutted (=cl...

Continue reading

REBUT

/rɪˈbʌt/ - Noun Definition: 1. bản tranh tụng lần thứ ba của bị cáo; lời phản đối thứ ba của bị cáo; 2. bác bỏ, đưa ra phản chứn...

Continue reading